ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NGÀNH TIẾNG TRUNG

Ngày đăng: 12/06/2023 11:43 PM

    ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CÁC NGÀNH TIẾNG TRUNG

     

    Đối tượng của bài viết:

    CÁC NGÀNH LIÊN QUAN NGÔN NGỮ TRUNG THI KHỐI NÀO ?

    Các trường đào tạo ngôn ngữ Trung sẽ xét tuyển các tổ hợp môn có các môn học sau:

    Các tổ hợp có tiếng Trung: 

    Các tổ hợp xét ngoại ngữ nhưng không phải tiếng Trung:

    Các tổ hợp không xét ngoại ngữ:

    CÁC TRƯỜNG CÓ ĐÀO TẠO NGÔN NGỮ TRUNG & ĐIỂM CHUẨN

    TÊN TRƯỜNG

    NGÀNH HỌC

    MÃ NGÀNH

    KHỐI THI

    ĐIỂM CHUẨN 2022

    CHƯƠNG TRÌNH      ĐÀO TẠO

     

    KHU VỰC MIỀN NAM

    Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TP. HCM

    Ngôn ngữ Trung Quốc

    7220204

    D01 D04

    25.4   25.9

    https://hcmussh.edu.vn/tin-tuc/nganh-ngon-ngu-trung-quoc

    Ngôn ngữ Trung Quốc CLC

    7220204CLC

    D01 D04

    24.25 24.5

    Ngôn ngữ Trung Quốc (hệ Liên kết Quốc tế 2+2 với ĐH Sư phạm Quảng Tây)

     

    D01 D04 D14 D15 D83 D95 

    21.0    (các khối)

    https://hcmussh.edu.vn/cie/cunhanNgonnguTrung

     

     

    Đông phương học- chuyên ngành Trung Quốc học

    7310608

    D01, D04 D14

    24.2 24.6  24.6

    https://hcmussh.edu.vn/news/item/3638

    https://hcmussh.edu.vn/news/item/3651

    Văn học- chuyên ngành Hán Nôm

    7229030 

    C00   D01 D14 

    26.6 25.25 25.25

    https://hcmussh.edu.vn/news/item/8152

     

    Đại Học Mở TP.HCM

    Ngôn ngữ Trung Quốc

    7220204

    D01 D06 D78 D83

    24.1   (các khối)

     

    Đại Học Sư Phạm TP.HCM

    Ngôn ngữ Trung Quốc

    7220204

    D01 D04

    24.6 24.6

     

    Sư phạm Tiếng Trung

    7140234

    D01 D04

    25.1 25.1

     

    Đại Học Tôn Đức Thắng

    Ngôn ngữ Trung Quốc

    7220204

    D01 D04 D11 D55

    33.0    (các khối)

    https://ffl.tdtu.edu.vn/tin-tuc/2020/nganh-ngon-ngu-trung-quoc-chuong-trinh-tieu-chuan-ma-nganh-7220204

    Đại Học Văn Hiến

    Ngôn ngữ Trung Quốc

    7220204

    A01 D01   D10 D15

    21.0    (các khối)

     

    Đại Học Văn Lang

    Ngôn ngữ Trung Quốc

    7220204

    A01 D01 D04 D14

    16.0     (các khối)

    https://www.vlu.edu.vn/academics/majors/ngon-ngu-trung-quoc

    Đại Học Hùng Vương

    Ngôn ngữ Trung Quốc

    7220204

    D01 D11 D14 D15

    17.0  (các khối)

     

    Đại Học Nguyễn Tất Thành

    Ngôn ngữ Trung Quốc

    7220204

    C00 D01 D14 D15

    15.0  (các khối)

     

    Đại Học Ngoại Ngữ - Tin Học TP.HCM

    Ngôn ngữ Trung Quốc

    7220204

    A01 D01 D04 D14

    20.0  (các khối)

     

    Trường Đại Học FPT Cần Thơ

    Ngôn ngữ Anh - Trung

     

     

     

    chưa được công bố

    Đại học Đồng Tháp

    Ngôn ngữ Trung Quốc

    7220204

    C00 D01 D14 D15

    16.0  (các khối)

     

    Đại học Lạc Hồng

    Ngôn ngữ Trung Quốc

    7220204

    C00 C03 C04 D01

    15.5  (các khối)

     

    Đại học Công nghệ TP HCM

    Ngôn ngữ Trung Quốc

    7220204

    A01 C00 D01 D15

    17.0  (các khối)

     

    Đại học Kinh tế Tài chính TP HCM 

    Ngôn ngữ Trung Quốc

    7220204

    A01 D01 D14 D15

    19.0  (các khối)

     

    Đại học Quốc tế Hồng Bàng

    Ngôn ngữ Trung Quốc

    7220204

    A01 C00 D01 D04

    15.0  (các khối)

     

    Đại học Công nghiệp thực phẩm TPHCM 

    Ngôn ngữ Trung Quốc

    7220204

    A01 D01 D09 D10

    24.0  (các khối)

     

    Đại học Thủ Dầu Một 

    Ngôn ngữ Trung Quốc

    7220204

    D01 D04 A01 D78

    18.0  (các khối)

     

    Đại học Trà Vinh 

    Ngôn ngữ Trung Quốc

    7220204

    D01 D09 D14 DH1

    15.0   (các khối)

     

    Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu 

    Ngôn ngữ Trung Quốc

    7220204

    A01 D01 D15 D66

    15.0  (các khối)

     

     

    KHU VỰC MIỀN TRUNG

    Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng

    Ngôn ngữ Trung Quốc

    7220204

    D01 D04 D78 D83

    24.43  (các khối)

     

    Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)

    7220204CLC

    D01 D04 D78 D83

    22.88   (các khối) 

     

    Sư phạm tiếng Trung

    7140234

    D01 D04 D96 D78

    23.73  (các khối)

     

    Đại học Kiến trúc Đà Nẵng 

    Ngôn ngữ Trung Quốc

    7220204

    D01 A01 D14 D15

    14.0  (các khối)

     

    Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế

    Ngôn ngữ Trung Quốc

    7220204

    D01 D04 D15 D45

    21.0  (các khối)

     

    Sư phạm Tiếng Trung

    7140234

    D01 D04 D15 D45

    23.0  (các khối)

     

    Đại học Đông Á

    Ngôn ngữ Trung Quốc

    7220204

    A01 D01 D04 D78

    15.0  (các khối)

     

    Đại học Hà Tĩnh

    Ngôn ngữ Trung Quốc

    7220204

    C00 C20 D01 D66

    15.0  (các khối)

     

    Đại học Duy Tân 

    Ngôn ngữ Trung Quốc

    7220204

    D01 D14 D15 D72

    14.0  (các khối)

     

    Đại học Phú Xuân 

    Ngôn ngữ Trung Quốc

    7220204

    D01 C00 D15 A01

    15.0  (các khối)

     

    Đại học Quy Nhơn 

    Ngôn ngữ Trung Quốc

    7220204

    D04 D01 D15 A01

    19.5  (các khối)

     

    Đại học Quảng Bình

    Ngôn ngữ Trung Quốc

    7220204

    D01 D09 D14 D15

    15.0  (các khối)

     

     

    KHU VỰC MIỀN BẮC

    Đại Học Ngoại Ngữ- Đại Học Quốc Gia Hà Nội

    Ngôn ngữ Trung Quốc

    7220204

    D01 D04 D78 D90

    35.32  (các khối)

     

    Sư phạm tiếng Trung

    7140234

    D01 D04 D78 D90

    38.46  (các khối)

     

    Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn HN

    Hán Nôm

    QHX06

     

    C00 D01 D04 D78 D83

    27.5         24.5           23         24              23  

    https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/tuyen-sinh-gioi-thieu-nganh-hoc/nganh-han-nom-cau-noi-gia-tri-van-hoa-truyen-thong-va-hien-dai-19937.html

    Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn HN

    Đông Phương học

    QHX05

     

    C00 D01 D04 D78 D83

    29.95     26.35    26.25      26.75   26.25

     

    Đại Học Hà Nội

    Ngôn ngữ Trung Quốc

    7220204

    D01 D04

    35.92 35.92

     

    Ngôn ngữ Trung Quốc CLC

    7220204CLC

    D01 D04

    35.1 35.1

     

    Viện Đại Học Mở Hà Nội

    Ngôn ngữ Trung Quốc

    7220204

    D01 D04

    31.7 31.7

     

    Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2

    Ngôn ngữ Trung Quốc

    7220204

    D01 D04
    D11 D14

    32.75  (các khối)

     

    Đại học Ngoại thương – Cơ sở Hà Nội

    Ngôn ngữ Trung Quốc

    NTH06

    D01 D04

    36.6  35.6

     

    Đại học Thủ đô Hà Nội

    Ngôn ngữ Trung Quốc

    7220204

    D01 D14 D15 D78

    33.02 (các khối)

     

    Học viện Khoa học Quân sự

    Ngôn ngữ Trung Quốc

    7220204

     

     

    chưa được công bố

    Đại học Thăng Long

    Ngôn ngữ Trung Quốc

    7220204

    D01 D04

    24.93  24.93

     

    Đại học Công nghiệp Hà Nội

    Ngôn ngữ Trung Quốc

    7220204

    D01 D04

    24.73  24.73

     

    Khoa Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên

    Ngôn ngữ Trung Quốc

    7220204

    A01 D01 D04 D66

    22.3  (các khối)

    https://sfl.tnu.edu.vn/trang-dao-tao/

     

    Sư phạm Tiếng Trung

    7140234

    A01 D01 D04 D66

    24.4  (các khối)

    https://sfl.tnu.edu.vn/trang-dao-tao/

     

    Đại học Đại Nam

    Ngôn ngữ Trung Quốc

    7220204

    C00 D01 D09 D66

    23.0  (các khối)

     

    Đại học Phương Đông

    Ngôn ngữ Trung Quốc

    7220204

    D01 D04

    21.0  21.0

     

    Đại học Sao Đỏ

    Ngôn ngữ Trung Quốc

    7220204

    D01 D05 D66 D71

    17.0  (các khối)

     

    Đại học Hạ Long

    Ngôn ngữ Trung Quốc

    7220204

    A01 D01 D04 D78

    21.0  (các khối)

     

               

     

    CƠ HỘI VIỆC LÀM CỦA CỬ NHÂN NGÀNH NGÔN NGỮ TRUNG

    Hiện nay, cử nhân Ngôn ngữ Trung Quốc có nhiều cơ hội nghề nghiệp: 

    (1) Cán bộ ngoại giao trong các cơ quan ngoại giao; 

    (2) Thông dịch, phiên dịch; 

    (3) Giảng dạy tiếng Trung tại các trường đại học, cao đẳng; 

    (4) Trợ lý các dự án hợp tác quốc tế, các văn phòng đại diện nước ngoài có sử dụng tiếng Trung;…

     

     

     

    Chia sẻ:
    Bài viết liên quan:

    Đăng ký nhận tin

    Vui lòng nhập họ và tên
    Vui lòng nhập số điện thoại
    Vui lòng nhập địa chỉ email
    Vui lòng nhập nội dung
    Zalo
    Zalo
    Hotline