ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CÁC NGÀNH TIẾNG TRUNG
Đối tượng của bài viết:
CÁC NGÀNH LIÊN QUAN NGÔN NGỮ TRUNG THI KHỐI NÀO ?
Các trường đào tạo ngôn ngữ Trung sẽ xét tuyển các tổ hợp môn có các môn học sau:
Các tổ hợp có tiếng Trung:
Các tổ hợp xét ngoại ngữ nhưng không phải tiếng Trung:
Các tổ hợp không xét ngoại ngữ:
CÁC TRƯỜNG CÓ ĐÀO TẠO NGÔN NGỮ TRUNG & ĐIỂM CHUẨN
|
TÊN TRƯỜNG |
NGÀNH HỌC |
MÃ NGÀNH |
KHỐI THI |
ĐIỂM CHUẨN 2022 |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO |
|
|
|
KHU VỰC MIỀN NAM |
|||||
|
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TP. HCM |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
D01 D04 |
25.4 25.9 |
||
|
Ngôn ngữ Trung Quốc CLC |
7220204CLC |
D01 D04 |
24.25 24.5 |
|||
|
Ngôn ngữ Trung Quốc (hệ Liên kết Quốc tế 2+2 với ĐH Sư phạm Quảng Tây) |
|
D01 D04 D14 D15 D83 D95 |
21.0 (các khối) |
https://hcmussh.edu.vn/cie/cunhanNgonnguTrung
|
||
|
Đông phương học- chuyên ngành Trung Quốc học |
7310608 |
D01, D04 D14 |
24.2 24.6 24.6 |
|||
|
Văn học- chuyên ngành Hán Nôm |
7229030 |
C00 D01 D14 |
26.6 25.25 25.25 |
https://hcmussh.edu.vn/news/item/8152
|
||
|
Đại Học Mở TP.HCM |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
D01 D06 D78 D83 |
24.1 (các khối) |
|
|
|
Đại Học Sư Phạm TP.HCM |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
D01 D04 |
24.6 24.6 |
|
|
|
Sư phạm Tiếng Trung |
7140234 |
D01 D04 |
25.1 25.1 |
|
||
|
Đại Học Tôn Đức Thắng |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
D01 D04 D11 D55 |
33.0 (các khối) |
||
|
Đại Học Văn Hiến |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
A01 D01 D10 D15 |
21.0 (các khối) |
|
|
|
Đại Học Văn Lang |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
A01 D01 D04 D14 |
16.0 (các khối) |
||
|
Đại Học Hùng Vương |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
D01 D11 D14 D15 |
17.0 (các khối) |
|
|
|
Đại Học Nguyễn Tất Thành |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
C00 D01 D14 D15 |
15.0 (các khối) |
|
|
|
Đại Học Ngoại Ngữ - Tin Học TP.HCM |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
A01 D01 D04 D14 |
20.0 (các khối) |
|
|
|
Trường Đại Học FPT Cần Thơ |
Ngôn ngữ Anh - Trung |
|
|
|
chưa được công bố |
|
|
Đại học Đồng Tháp |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
C00 D01 D14 D15 |
16.0 (các khối) |
|
|
|
Đại học Lạc Hồng |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
C00 C03 C04 D01 |
15.5 (các khối) |
|
|
|
Đại học Công nghệ TP HCM |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
A01 C00 D01 D15 |
17.0 (các khối) |
|
|
|
Đại học Kinh tế Tài chính TP HCM |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
A01 D01 D14 D15 |
19.0 (các khối) |
|
|
|
Đại học Quốc tế Hồng Bàng |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
A01 C00 D01 D04 |
15.0 (các khối) |
|
|
|
Đại học Công nghiệp thực phẩm TPHCM |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
A01 D01 D09 D10 |
24.0 (các khối) |
|
|
|
Đại học Thủ Dầu Một |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
D01 D04 A01 D78 |
18.0 (các khối) |
|
|
|
Đại học Trà Vinh |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
D01 D09 D14 DH1 |
15.0 (các khối) |
|
|
|
Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
A01 D01 D15 D66 |
15.0 (các khối) |
|
|
|
|
KHU VỰC MIỀN TRUNG |
|||||
|
Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
D01 D04 D78 D83 |
24.43 (các khối) |
|
|
|
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) |
7220204CLC |
D01 D04 D78 D83 |
22.88 (các khối) |
|
||
|
Sư phạm tiếng Trung |
7140234 |
D01 D04 D96 D78 |
23.73 (các khối) |
|
||
|
Đại học Kiến trúc Đà Nẵng |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
D01 A01 D14 D15 |
14.0 (các khối) |
|
|
|
Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
D01 D04 D15 D45 |
21.0 (các khối) |
|
|
|
Sư phạm Tiếng Trung |
7140234 |
D01 D04 D15 D45 |
23.0 (các khối) |
|
||
|
Đại học Đông Á |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
A01 D01 D04 D78 |
15.0 (các khối) |
|
|
|
Đại học Hà Tĩnh |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
C00 C20 D01 D66 |
15.0 (các khối) |
|
|
|
Đại học Duy Tân |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
D01 D14 D15 D72 |
14.0 (các khối) |
|
|
|
Đại học Phú Xuân |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
D01 C00 D15 A01 |
15.0 (các khối) |
|
|
|
Đại học Quy Nhơn |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
D04 D01 D15 A01 |
19.5 (các khối) |
|
|
|
Đại học Quảng Bình |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
D01 D09 D14 D15 |
15.0 (các khối) |
|
|
|
|
KHU VỰC MIỀN BẮC |
|||||
|
Đại Học Ngoại Ngữ- Đại Học Quốc Gia Hà Nội |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
D01 D04 D78 D90 |
35.32 (các khối) |
|
|
|
Sư phạm tiếng Trung |
7140234 |
D01 D04 D78 D90 |
38.46 (các khối) |
|
||
|
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn HN |
Hán Nôm |
QHX06
|
C00 D01 D04 D78 D83 |
27.5 24.5 23 24 23 |
||
|
Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn HN |
Đông Phương học |
QHX05
|
C00 D01 D04 D78 D83 |
29.95 26.35 26.25 26.75 26.25 |
|
|
|
Đại Học Hà Nội |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
D01 D04 |
35.92 35.92 |
|
|
|
Ngôn ngữ Trung Quốc CLC |
7220204CLC |
D01 D04 |
35.1 35.1 |
|
||
|
Viện Đại Học Mở Hà Nội |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
D01 D04 |
31.7 31.7 |
|
|
|
Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
D01 D04 |
32.75 (các khối) |
|
|
|
Đại học Ngoại thương – Cơ sở Hà Nội |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
NTH06 |
D01 D04 |
36.6 35.6 |
|
|
|
Đại học Thủ đô Hà Nội |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
D01 D14 D15 D78 |
33.02 (các khối) |
|
|
|
Học viện Khoa học Quân sự |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
|
|
chưa được công bố |
|
|
Đại học Thăng Long |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
D01 D04 |
24.93 24.93 |
|
|
|
Đại học Công nghiệp Hà Nội |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
D01 D04 |
24.73 24.73 |
|
|
|
Khoa Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
A01 D01 D04 D66 |
22.3 (các khối) |
https://sfl.tnu.edu.vn/trang-dao-tao/
|
|
|
Sư phạm Tiếng Trung |
7140234 |
A01 D01 D04 D66 |
24.4 (các khối) |
https://sfl.tnu.edu.vn/trang-dao-tao/
|
||
|
Đại học Đại Nam |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
C00 D01 D09 D66 |
23.0 (các khối) |
|
|
|
Đại học Phương Đông |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
D01 D04 |
21.0 21.0 |
|
|
|
Đại học Sao Đỏ |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
D01 D05 D66 D71 |
17.0 (các khối) |
|
|
|
Đại học Hạ Long |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
A01 D01 D04 D78 |
21.0 (các khối) |
|
|
|
|
||||||
Hiện nay, cử nhân Ngôn ngữ Trung Quốc có nhiều cơ hội nghề nghiệp:
(1) Cán bộ ngoại giao trong các cơ quan ngoại giao;
(2) Thông dịch, phiên dịch;
(3) Giảng dạy tiếng Trung tại các trường đại học, cao đẳng;
(4) Trợ lý các dự án hợp tác quốc tế, các văn phòng đại diện nước ngoài có sử dụng tiếng Trung;…