Cùng Logi tìm hiểu
Một số từ vựng tiếng Trung liên quan
đến đồ dùng học tập nhé!
- 书包 /shūbāo/: cặp sách,balo
例如: 我的书包里装满了课本和文具。 Trong cặp sách của tôi đầy sách giáo khoa và đồ dùng học tập.
/Wǒ de shūbāo lǐ zhuāng mǎn le kèběn hé wénjù./
- 铅笔 /qiānbǐ/: Bút chì
例如: 考试的时候,我们只能用铅笔作答。 Khi thi, chúng tôi chỉ được dùng để làm bài.
Kǎoshì de shíhou, wǒmen zhǐ néng yòng qiānbǐ zuòdá./
- 钢笔/gāngbǐ/: Bút máy
例如: 爸爸送给我一支漂亮的钢笔。 Bố tặng tôi một rất đẹp.
Bàba sòng gěi wǒ yì zhī piàoliang de gāngbǐ./
- 橡皮擦/Xiàngpí cā/: Cục tẩy
例如: 写错字的时候,可以用橡皮擦擦掉。 Khi viết sai chữ, có thể dùng để xóa đi.
/Xiě cuò zì de shíhou, kěyǐ yòng xiàngpícā cā diào./
- 笔记本/bǐjìběn/: Vở viết, sổ ghi chép
例如: 我把重要的单词记在笔记本里。 Tôi ghi lại những từ vựng quan trọng vào sổ ghi chép
/Wǒ bǎ zhòngyào de dāncí jì zài bǐjìběn lǐ./
- 课本/kèběn/: Sách giáo khoa
例如: 上课的时候,请把课本翻到第十页。 Trong giờ học, hãy mở sách giáo khoa trang 10.
/Shàngkè de shíhou, qǐng bǎ kèběn fān dào dì shí yè./
- 练习本/liànxí běn/: Vở bài tập, sách bài tập
例如: 老师让我们把答案写在练习本上。 Cô giáo bảo chúng tôi viết đáp án vào vở bài tập.
/Lǎoshī ràng wǒmen bǎ dá'àn xiě zài liànxíběn shàng./
- 圆规/yuánguī/: Compa
例如: 老师教我们用圆规画一个完美的圆。 Cô giáo dạy chúng tôi dùng compa để vẽ một hình tròn hoàn chỉnh.
/Lǎoshī jiāo wǒmen yòng yuánguī huà yí gè wánměi de yuán./
- 尺子/chǐzi/: Thước kẻ
例如: 画直线的时候一定要用尺子。 Khi vẽ đường thẳng nhất định phải dùng thước kẻ .
/Huà zhíxiàn de shíhou yídìng yào yòng chǐzi./
- 胶水/jiāoshuǐ/: Keo nước
例如: 我用胶水把照片粘在本子上了。 Tôi đã dùng keo dán ảnh lên quyển sổ
Wǒ yòng jiāoshuǐ bǎ zhàopiàn zhān zài běnzi shàng le./
- 剪刀/jiǎndāo/: kéo cắt
例如: 请用剪刀把这张纸剪成两半。 Hãy dùng kéo cắt tờ giấy này thành hai phần
/Qǐng yòng jiǎndāo bǎ zhè zhāng zhǐ jiǎn chéng liǎng bàn./
- 文件夹/Wénjiàn jiā/: kẹp tài liệu, bìa hồ sơ
例如: 我把重要的资料放进了文件夹里。 Tôi đã bỏ tài liệu quan trọng vào bìa hồ sơ.
/Wǒ bǎ zhòngyào de zīliào fàng jìn le wénjiànjiā lǐ./
- 订书机/dìng shū jī/: Cây ghim giấy
例如: 请把这些文件用订书机装订起来。 Hãy dùng dập ghim để bấm các tài liệu này lại với nhau.
Qǐng bǎ zhèxiē wénjiàn yòng dìngshūjī zhuāngdìng qǐlái./
- 修正带/xiūzhèng dài/: Bút xóa cuộn, kéo xóa
例如: 我的修正带快用完了,我得再买一个新的。 Bút xóa kéo của tôi sắp hết rồi, tôi phải mua cái mới.
/Wǒ de xiūzhèngdài kuài yòng wán le, wǒ děi zài mǎi yí gè xīn de./
- 彩色笔/cǎisè bǐ/: Bút dạ, bút đánh dấu
例如:我使用了彩色笔碗的重要部分 Những phần quan trọng tôi đã dùng bút dạ quang tô lên rồi.
/Wǒ shǐyòngle cǎisè bǐ wǎn de zhòngyào bùfèn/
- 水彩颜料/shuǐcǎi yánliào/: Màu nước
例如: 这些水彩颜料颜色鲜艳,效果很好。 Những màu nướcnày rất tươi sáng, hiệu quả rất tốt
/Zhèxiē shuǐcǎi yánliào yánsè xiānyàn, xiàoguǒ hěn hǎo./
- 画板/huàbǎn/: bảng vẽ
例如: 我想买一个新的画板来练习油画。 Tôi muốn mua một bảng vẽ ới để luyện vẽ tranh sơn dầu
/Wǒ xiǎng mǎi yí gè xīn de huàbǎn lái liànxí yóuhuà./
- 计算器/jìsuàn qì/: máy tính cầm tay
例如: 考试的时候不允许使用计算器。 Khi thi không được phép sử dụng máy tính.
/Kǎoshì de shíhou bù yǔnxǔ shǐyòng jìsuànqì./
- 地球仪/dìqiúyí/: quả địa cầu
例如: 老师用地球仪给我们讲解各大洲的位置。 Cô giáo dùng quả địa cầu để giảng giải vị trí các châu lục.
/Lǎoshī yòng dìqiúyí gěi wǒmen jiǎngjiě gè dàzhōu de wèizhì./
- 三角板/sānjiǎobǎn/: thước eke
例如: 画直角的时候,我会用三角板来帮助. Khi vẽ góc vuông, tôi sẽ dùng thước eke để hỗ trợ.
/Huà zhíjiǎo de shíhou, wǒ huì yòng sānjiǎobǎn lái bāngzhù./
- 削笔刀/xiāo bǐ dāo/: gọt bút chì
例如: 我找不到削笔刀,铅笔都用不了了。 Tôi không tìm thấy gọt bút chì, nên không dùng được bút chì.
/Wǒ zhǎo bú dào xiāobǐdāo, qiānbǐ dōu yòng bù liǎo le./
- 墨水/mòshuǐ/: mực nước
例如: 我的钢笔需要加墨水了。 Cây bút máy của tôi cần thêm mực rồi.
/Wǒ de gāngbǐ xūyào jiā mòshuǐ le./
- 书签/shūqiān/: thẻ đánh dấu trang
例如: 这本书很有趣,我用了一张漂亮的书签来标记我读到的地方。 Cuốn sách này rất thú vị, tôi đã dùng một chiếc bookmark (thẻ đánh dấu trang) đẹp để đánh dấu chỗ tôi đọc đến.
/Zhè běn shū hěn yǒuqù, wǒ yòng le yì zhāng piàoliang de shūqiān lái biāojì wǒ dú dào de dìfāng./
- 量角器 /liángjiǎooqì/: thước đo góc
例如: 我们在数学课上用量角器来测量角度。 Chúng tôi dùng thước đo góc để đo các góc trong giờ học Toán.
/Wǒmen zài shùxué kè shàng yòng liángjiǎoqì lái cèliáng jiǎodù./
- 蜡笔 /làbǐ/: bút màu sáp
例如: 小朋友喜欢用蜡笔画画。 Các em nhỏ thích dùng bút sáp để vẽ tranh.
/Xiǎo péngyǒu xǐhuān yòng làbǐ huà huà./
- 毛笔 /Máobǐ/: bút lông
例如: 我正在学习用毛笔写汉字。 Tôi đang học viết chữ Hán bằng bút lông .
/Wǒ zhèngzài xuéxí yòng máobǐ xiě Hànzì./
- 彩纸 /cǎizhǐ/: giấy màu thủ công
例如: 孩子们用彩纸做了很多漂亮的手工. Bọn trẻ dùng giấy màu để làm rất nhiều đồ thủ công đẹp.
/Háizimen yòng cǎizhǐ zuò le hěn duō piàoliang de shǒugōng./
- 便签纸 /biànqiān zhǐ/: giấy ghi chú
例如: 我在便签纸上写了今天的任务。 Tôi đã viết nhiệm vụ hôm nay lên giấy ghi chú.
/Wǒ zài biànqiānzhǐ shàng xiě le jīntiān de rènwù./
- 打孔器/dǎ kǒng qì/: Máy đục lỗ giấy
例如: 老师用打孔器把这些文件打了两个洞。 Cô giáo dùng dụng cụ bấm lỗ để bấm hai lỗ vào những tài liệu này.
/Lǎoshī yòng dǎkǒngqì bǎ zhèxiē wénjiàn dǎ le liǎng gè dòng./
- 图钉/túdīng/: đinh ghim bảng nỉ
例如:我用图钉把这张海报固定在墙上了。 Tôi dùng ghim bấm để cố định tấm poster này lên tường.
/Wǒ yòng túdīng bǎ zhè zhāng hǎibào gùdìng zài qiáng shàng le./
- 胶水棒/jiāoshuǐ bàng/: keo khô
例如: 妹妹用胶水棒把彩纸粘在卡片上。 Em gái dùng keo khô để dán giấy màu lên tấm thiệp.
/Mèimei yòng jiāoshuǐ bàng bǎ cǎizhǐ zhān zài kǎpiàn shàng./
- 白板笔/báibǎn bǐ/: bút viết bảng trắng
例如: 老师用白板笔在白板上写下了今天的重点。 Cô giáo dùng bút bảng trắng để viết các điểm chính của bài học hôm nay lên bảng.
/Lǎoshī yòng báibǎnbǐ zài báibǎn shàng xiě xià le jīntiān de zhòngdiǎn./
- 颜料盒/yánliào hé/: khay đựng màu nước
例如: 这个颜料盒有二十四种颜色,非常漂亮。 Hộp màu này có 24 màu, rất đẹp.
/Zhège yánliàohé yǒu èrshísì zhǒng yánsè, fēicháng piàoliang./
- 毛笔架/máobǐ jià/: giá để bút long
例如: 爷爷把毛笔放在毛笔架上,让它自然晾干。 Ông đặt bút lông lên giá để nó khô tự nhiên.
Yéye bǎ máobǐ fàng zài máobǐjià shàng, ràng tā zìrán liànggān./