DU LỊCH ĐÀ LẠT
----------------------------------------
Khi nhắc đến Đà Lạt, những từ khóa khái quát mà người ta nghĩ đến có thể là:
|
Cao nguyên |
高地 |
gāodì |
|
Đồi thông |
松山 |
Sōng shān |
|
Lễ hội dân gian |
民间节日 |
Mínjiān jiérì |
|
Tây Nguyên |
西原 |
xī yuán |
|
Thành phố hoa |
花城 |
huāchéng |
|
Thành phố sương mù |
雾城 |
Wù chéng |
Hãy cùng điểm qua một số cảnh điểm (景点Jǐngdiǎn) nổi tiếng của Đà Lạt. Chúng mình sẽ phân nhóm theo khu vực để thuận tiện cho các bạn lên kế hoạch du lịch:
1. Khu vực thành phố Đà Lạt 大叻市区 Dà lè shì qū
|
Biệt thự Hằng Nga |
大叻疯狂屋 |
Dà lè fēngkuáng wū |
|
Chợ đêm Đà Lạt |
大叻夜市 |
dàlè yèshì |
|
Chùa Linh Phước |
灵福寺 |
língfú sì |
|
Dinh Bảo Đại |
保大夏宫 |
Bǎo dà xià gōng |
|
Đồi Mộng Mơ |
梦幻丘 |
mènghuàn qiū |
|
Đồi Thiên Phúc Đức |
天福德山 |
Tiān fú dé shān |
|
Ga Đà Lạt cũ |
大叻旧火车站 |
Dà lè jiù huǒchē zhàn |
|
Hầm rượu vang Đà Lạt |
大叻酒窖 |
Dà lè jiǔ jiào |
|
Hồ Tuyền Lâm |
泉林湖 |
Quán lín hú |
|
Hồ Xuân Hương |
春香湖 |
chūnxiāng hú |
|
Hồ Than Thở |
叹息湖 |
tànxí hú |
|
Nhà thờ Con Gà/ Nhà thờ chính tòa giáo phận Đà Lạt |
大叻主教座堂 |
dàlè zhǔjiào zuò táng |
|
Quảng trường Lâm Viên |
林园广场 |
Lín yuán guǎngchǎng |
|
Thác Cam Ly |
甘璃瀑布 |
gānlí pùbù |
|
Thác Datanla |
达坦拉瀑布 |
Dá tǎn lā pùbù |
|
Thác Voi |
大象瀑布 |
Dà xiàng pùbù |
|
Thánh thất Đa Phước |
多福圣室 |
duōfú shèngshì |
|
Thiền viện Trúc Lâm |
竹林禅院 |
zhúlín chányuàn |
|
Thung lũng tình yêu |
大叻情人谷 |
Dà lè qíngrén gǔ |
|
Tượng Phật Vàng Đà Lạt |
大叻金佛像 |
Dà lè jīn fóxiàng |
|
Vườn hoa Đà Lạt |
大叻花园 |
Dà lè huāyuán |
2. Khu vực huyện Bảo Lộc 宝禄区 Bǎo lù qū
|
Chùa Di Đà |
弥陀寺 |
mítuó sì |
|
Chùa Linh Quy Pháp Ấn |
灵贵法印寺 |
Líng guì Fà yìn |
|
Đồi chè Tâm Châu |
心洲茶山 |
Xīn zhōu cháshān |
|
Thác Damri |
达姆里瀑布 |
dá mǔ lǐ pùbù |
|
Tu viện Bát Nhã |
八牙修道院 |
bā yá Xiūdàoyuàn |
3. Khu vực huyện Đức Trọng 德重区 Dé zhòng qū
|
Đồi cỏ hồng Tân Bình |
新平粉红草山 |
Xīnpíng fěnhóng cǎoshān |
|
Hồ Đại Ninh |
大宁湖 |
Dà níng hú |
|
Khu du lịch Trúc Lâm Viên |
竹林园旅游区 |
Zhúlín yuán lǚyóu qū |
|
Làng K'Long – làng Gà |
K'Long村-鸡村 |
K'Long cūn-jī cūn |
|
Rừng Tà Năng |
Ta nang森林 |
Ta nang sēnlín |
|
Thác Bảo Đại |
宝黛瀑布 |
Bǎo dài pùbù |
|
Thác Bongour |
龐卡爾瀑布 |
Páng kǎ'ěr pùbù |
|
Trang trại bò sữa |
奶牛场 |
nǎiniú chǎng |
4. Đến với Đà Lạt, bạn có thể trải nghiệm nhiều hoạt động (活动 Huódòng) vui chơi thú vị như:
|
Câu cá |
钓鱼 |
Diàoyú |
|
Chèo thuyền kayak |
皮划艇 |
pí huá tǐng |
|
Đu dây |
摇摆 |
yáobǎi |
|
Leo núi |
攀登 |
pāndēng |
|
Ngồi cáp treo |
乘坐缆车 |
Chéngzuò lǎnchē |
|
Ngồi tàu hỏa |
坐火车 |
zuò huǒchē |
|
Ngồi thuyền |
船程 |
chuán chéng |
|
Săn mây |
云猎 |
yún liè |
|
Thiên nga đạp nước |
踩天鹅船 |
Cǎi tiān'é chuan |
|
Trượt thác |
瀑布滑梯 |
pùbù huátī |
Và đừng quên nếm thử những món ăn ngon (美食 měishí) của Đà Lạt nhé
|
Bánh tráng nướng |
烤米纸
|
kǎo mǐ zhǐ
|
|
Bánh ướt lòng gà |
鸡心粉卷 |
Jīxīn fěn juǎn |
|
Bún mắm nêm |
调味粉条
|
tiáowèi fěntiáo
|
|
Cơm lam gà nướng |
烤鸡林饭 |
kǎo jī lín fàn
|
|
Gỏi đu đủ |
凉拌木瓜 |
Liángbàn mùguā |
|
Kem bơ |
牛油果冰淇淋 |
Niúyóuguǒ bīngqílín |
|
Lẩu cá tầm |
鲟鱼火锅 |
xún yú huǒguō
|
|
Lẩu mực |
鱿鱼火锅 |
yóuyú huǒguō |
|
Sữa đậu nành |
豆奶 |
dòunǎi |
Trái cây (水果Shuǐguǒ) và đặc sản (特产 tèchǎn)
|
Cà chua bi |
圣女果/小西红柿 |
shèng nǚ guǒ / xiǎo xīhóngshì |
|
Dâu tây |
草莓 |
Cǎoméi |
|
Mứt quả hồng |
柿子干 |
shì zǐ gān |
|
Nho |
葡萄 |
pútáo |
|
Quả hồng giòn |
脆柿子 |
Cuì shìzi |
|
Táo |
苹果 |
píngguǒ |
|
Trái cây sấy |
烘干水果 |
hōng gān shuǐguǒ |
Đà Lạt được mệnh danh là Thành phố hoa. Khí hậu ôn đới mát mẻ quanh năm tạo cho nơi đây không gian tốt để sinh trưởng nhiều loại cây và hoa xinh đẹp. Đà Lạt hoa nở bốn mùa, đến thăm Đà Lạt mùa nào cũng có hoa để ngắm.
Mùa xuân (Tháng 1-3)
|
Mimosa |
含羞草 |
hánxiū cǎo |
|
Mai anh đào |
杏樱桃 |
Xìng yīngtáo |
|
Hoa đào Nhật Bản |
日本桃花 |
rìběn táohuā |
|
Hoa đào Nhật Tân |
日新桃花 |
rì xīn táohuā |
|
Hoa phượng tím |
紫凤花 |
zǐ fèng huā |
Mùa hạ (Tháng 4-6)
|
Hướng dương |
向日葵 |
xiàngrìkuí |
Mùa thu (Tháng 7-9)
|
Oải hương/ Lavender |
薰衣草 |
Xūnyīcǎo |
Mùa đông (Tháng 10-12)
|
Dã quỳ |
狂野跪 |
Kuáng yě guì |
|
Hướng dương |
向日葵 |
xiàngrìkuí |
|
Tam giác mạch |
电路三角 |
diànlù sānjiǎo |
|
Hoa ban trắng |
花白板 |
huā báibǎn |
|
Mimosa |
含羞草 |
hánxiū cǎo |
Ngoài ra có những loài hoa xinh đẹp có thể thỏa thích ngắm quanh năm như:
|
Cẩm tú cầu |
绣球花 |
Xiùqiú huā |
|
Hoa hồng |
玫瑰 |
méiguī |