XUẤT NHẬP KHẨU NÔNG SẢN
------------------------------------------------------
Từ vựng thương mại về xuất nhập khẩu trong tiếng Trung
|
TIẾNG VIỆT |
TIẾNG TRUNG |
PHIÊN ÂM |
|
Từ vựng về xuất nhập khẩu, hải quan |
||
|
Ban xuất nhập khẩu |
进出口部 |
jìnchūkǒu bù |
|
Chính sách thuế |
税收政策 |
shuìshōu zhèngcè |
|
Cơ quan thuế vụ |
税务机关 |
shuìwù jīguān |
|
Cục thuế |
税务局 |
shuìwùjú |
|
Cục thuế quan và thuế hàng tiêu dùng |
关税与消费税局 |
guānshuì yǔ xiāofèi shuìjú |
|
Danh mục thuế |
税目 |
shuìmù |
|
Đăng kí hải quan |
海关登记 |
hǎiguān dēngjì |
|
Đăng ký thị thực |
登记签证 |
dēngjì qiānzhèng |
|
Giấy chứng nhận hải quan |
海关证明书 |
hǎiguān zhèngmíngshū |
|
Giấy thông hành hải quan |
海关通行证 |
hǎiguān tōngxíngzhèng |
|
Kho lưu hải quan |
保税仓库 |
bǎoshuì cāngkù |
|
Nhân viên xuất nhập khẩu |
外貿人員 |
Wàimào rényuán |
|
Nhân viên thuế vụ |
税务员 |
shuìwùyuán |
|
Nhân viên tính thuế |
估税员 |
gūshuìyuán |
|
Quản lý xuất nhập cảnh |
出入境管理 |
chūrùjìng guǎnlǐ |
|
Quy định thuế hải quan |
海关税则 |
hǎiguān shuìzé |
|
Thị thực nhập cảnh |
入境签证 |
rùjìng qiānzhèng |
|
Thời gian có hiệu lực của giấy xác nhận |
证书有效期 |
zhèngshū yǒuxiàoqī |
|
Thủ tục nhập cảnh |
入境手续 |
rùjìng shǒuxù |
|
Thuế nhập khẩu, hải quan |
关税 / 海关 |
guānshuì / hǎiguān |
|
Tờ khai thông quan |
通关申报表格 |
tōngguān shēnbào biǎogé |
|
Tờ khai hải quan |
海关申报表 |
hǎiguān shēnbàobiǎo |
|
Tổng cục hải quan |
海关总署 |
hǎiguān zǒngshǔ |
|
Cước chuyên chở hàng hóa |
实载货吨位 |
shí zài huò dùnwèi |
|
Đại lý tàu biển |
运货代理商 |
yùn huò dàilǐ shāng |
|
Hàng có độ rủi ro cao |
高风险货物 |
gāo fēngxiǎn huòwù |
|
Hóa đơn tạm thời |
估价发票 |
gūjià fāpiào |
|
Khu vực sát bến cảng |
停泊处 |
tíngbó chù |
|
Logistics |
物流 |
Wùliú |
|
Phí chi trả |
支付费用 |
zhīfù fèiyòng |
|
Thuế nhập khẩu |
进口税 |
jìnkǒu shuì |
|
Thuế xuất khẩu |
出口税 |
chūkǒu shuì |
|
Thương mại biên giới |
边境贸易 |
biānjìng màoyì |
|
Thương mại đa phương |
多边贸易 |
duōbiān màoyì |
|
Thương mại đường biển |
海运贸易 |
hǎiyùn màoyì |
|
Thương mại song phương |
双边贸易 |
shuāngbiān màoyì |
|
Thương mại tự do |
自由贸易 |
zìyóu màoyì |
|
Tổ chức thương mại thế giới |
世界贸易组织 |
shìjiè màoyì zǔzhī |
|
Tổng giá trị nhập khẩu |
进口总值 |
jìnkǒu zǒng zhí |
|
Tổng giá trị sản phẩm quốc nội |
国内生产总值 |
guónèi shēngchǎn zǒng zhí |
|
Xuất khẩu gián tiếp |
间接出口 |
jiànjiē chūkǒu |
|
Xuất khẩu trực tiếp |
直接出口 |
zhíjiē chūkǒu |
|
Xuất siêu |
出超 |
chū chāo |
|
Xuất khẩu chính ngạch |
正贸渠道出口 |
zhèng mào qúdào chūkǒu |
|
Vận đơn ( B/L ) |
提(货)单 |
tí (huò) dān |
|
Vốn lưu động |
营运资金 |
yíngyùn zījīn |
|
Từ vựng về vận tải, vận chuyển |
||
|
Bảng kê khai hàng hóa |
舱单 |
cāng dān |
|
Bến cảng |
埠头 |
bùtóu |
|
Cảng container |
货柜港口 |
huòguì gǎngkǒu |
|
Chi phí vận chuyển hàng đến cảng |
船边交货 |
chuán biān jiāo huò |
|
Cước chuyên chở hàng hóa |
实载货吨位 |
shí zài huò dùnwèi |
|
Đại lý tàu biển |
运货代理商 |
yùn huò dàilǐ shāng |
|
Giá hàng hóa và cước phí |
成本加运费 |
chéngběn jiā yùnfèi |
|
Giá hàng hóa, bảo hiểm và cước |
到岸价 |
dào àn jià |
|
Giao hàng định kỳ |
定期交货 |
dìngqí jiāo huò |
|
Giao hàng tại kho |
仓库交货 |
cāngkù jiāo huò |
|
Giao hàng tại xưởng |
工厂交货 |
gōngchǎng jiāo huò |
|
Giao hàng trên tàu |
船上交货 |
chuánshàng jiāo huò |
|
Giao hàng vào thời gian gần, giao hạn gần |
近期交货 |
Jìn qí jiāo huò |
|
Giao hàng về sau, giao hạn xa |
远期交货 |
yuǎn qí jiāo huò |
|
Giao tại biên giới |
边境交货 |
biānjìng jiāo huò |
|
Phí bảo quản hàng hóa |
货物保管费 |
huòwù bǎoguǎn fèi |
|
Phí vận chuyển hàng hóa |
货物运费 |
huòwù yùnfèi |
|
Xe container |
货柜车 |
huòguì chē |
|
Vận chuyển hàng hóa bằng container |
集装箱货运 |
jízhuāngxiāng huòyùn |
|
Vận chuyển hàng hóa bằng tàu thủy hoặc máy bay |
货物(船或飞机装载的) |
huòwù (chuán huò fēijī zhuāngzǎi de) |
|
Từ vựng tiếng Trung về kho hàng |
||
|
Chứng nhận bảo hiểm |
保险单 / 保单 |
bǎoxiǎn dān/ bǎodān |
|
Chứng nhận chất lượng |
( 货物) 品质证明书 |
(huòwù) pǐnzhí zhèngmíng shū |
|
Kho |
仓库 |
cāng kù |
|
Xuất kho |
出库 |
chū kù |
|
Phiếu nhập kho |
入库单 |
rù kù dān |
|
Phiếu xuất xưởng |
出厂单 |
chū chǎng dān |
|
Lượng tồn kho |
库存量 |
kù cún liàng |
|
Danh sách đóng gói |
装箱单 / 包装清单 / 花色码单 |
zhuāng xiāng dān / bāozhuāng qīngdān /huāsè mǎ dān |
|
Hàng hóa được vận chuyển |
货运, 货物 |
huòyùn, huòwù |
|
Hóa đơn xuất hàng |
料品出厂单 |
liào pǐn chū chǎng dān |
|
Nhận đơn |
接单 |
jiē dān |
|
Kiểm tra số lượng |
数量清点 |
shù liàng qīng diǎn |
|
Vào sổ nhập kho |
入库作帐 |
rù kù zuò zhàng |
|
Xuất hàng đúng thời gian |
按时出货 |
àn shí chū huò |
|
Đóng gói |
包装 |
bāo zhuāng |
|
Tờ khai hàng hóa |
货物清单 |
huò wù qīng dān |
|
Danh sách đóng bao bì sản phẩm |
包装清单 |
bāo zhuāng qīng dān |
|
Thổ sản |
土产品 |
tǔ chǎn pǐn |
|
Phiếu vận chuyển |
发货通知 / 书托运单 |
fā huò tōngzhī/ shū tuōyùn dān |
|
Vận đơn đã nhận hàng |
已提货的提单 |
yǐ tíhuò de tídān |
|
Vận đơn hàng không |
空运单 |
kōngyùn dān |
|
Vận đơn liên hiệp |
联运提单 |
liányùn tídān |
|
Vận đơn nhận hàng |
提货单 |
tíhuò dān |
Các loại nông sản xuất khẩu giá trị cao của Việt Nam
Lương thực, cây công nghiệp
|
TIẾNG VIỆT |
TIẾNG TRUNG |
PHIÊN ÂM |
|
Cà phê |
咖啡 |
kāfēi |
|
Cao su |
橡胶 |
xiàngjiāo |
|
Đồ gỗ |
木制 |
mùzhì |
|
Gạo |
大米 |
dàmǐ |
|
Hạt điều |
腰果 |
yāoguǒ |
|
Hồ tiêu |
胡椒 |
hújiāo |
|
Sắn |
木薯 |
mùshǔ |
|
Trà (chè) |
茶 |
chá |
Trái cây
|
TIẾNG VIỆT |
TIẾNG TRUNG |
PHIÊN ÂM |
|
Chanh dây |
百香果 |
bǎixiāng guǒ |
|
Chôm chôm |
红毛丹 |
hóng máo dān |
|
Chuối |
香蕉 |
xiāngjiāo |
|
Dưa hấu |
西瓜 |
xīguā |
|
Khoai lang |
地瓜/ 番薯 |
dìguā/ fānshǔ |
|
Măng cụt |
山竹 |
shānzhú |
|
Mít |
菠萝蜜 |
bōluómì |
|
Nhãn |
龙眼 |
lóngyǎn |
|
Sầu riêng |
榴莲 |
liúlián |
|
Thanh long |
火龙果 |
huǒlóng guǒ |
|
Vải |
荔枝 |
lìzhī |
|
Xoài |
芒果 |
mángguǒ |
2. Sản phẩm ngành chăn nuôi và thủy hải sản
|
TIẾNG VIỆT |
TIẾNG TRUNG |
PHIÊN ÂM |
|
Cá |
鱼 |
yú |
|
Cá ngừ |
金枪鱼 |
jīnqiāngyú |
|
Cá tra |
巴沙鱼 |
Bāshāyú |
|
Cua |
螃蟹 |
pángxiè |
|
Tôm hùm |
龙虾 |
lóngxiā |
|
Tôm thẻ |
白虾 |
báixiā |
|
Thịt lợn |
猪肉 |
zhūròu |
|
Thủy hải sản |
海鲜 |
hǎixiān |
Quy trình xuất nhập khẩu nông sản
1. Quy trình xuất khẩu nông sản
|
|
TIẾNG VIỆT |
TIẾNG TRUNG |
PHIÊN ÂM |
|
Bước 1 |
Kiểm tra nông sản có phù hợp với yêu cầu của nước nhập khẩu |
检查农产品是否符合进口国要求 |
Jiǎnchá nóngchǎnpǐn shìfǒu fúhé jìnkǒu guó yāoqiú |
|
Bước 2 |
Thủ tục xuất khẩu và kiểm dịch |
出口和检疫程序 |
chūkǒu hé jiǎnyì chéngxù |
|
Bước 3 |
Giấy tờ cho xuất khẩu |
出口文件 |
chūkǒu wénjiàn
|
|
Bước 4 |
Chuẩn bị giao hàng |
准备发货 |
zhǔnbèi fā huò
|
|
Bước 5 |
Khai báo hải quan |
海关报关 |
hǎiguān bàoguān |
|
Bước 6 |
Thủ tục thông quan |
清关程序 |
qīngguān chéngxù |
2. Quy trình nhập khẩu nông sản
|
|
TIẾNG VIỆT |
TIẾNG TRUNG |
PHIÊN ÂM |
|
Bước 1 |
Tìm hiểu nông sản nào được phép nhập khẩu về Việt Nam |
了解哪些产品可以进口到越南 |
liáojiě nǎxiē chǎnpǐn kěyǐ jìnkǒu dào yuènán |
|
Bước 2 |
Tìm hiểu những chứng từ, giấy tờ cần thiết để nhập khẩu |
了解进口所需的文件 |
liáojiě jìnkǒu suǒ xū de wénjiàn |
|
Bước 3 |
Kiểm dịch thực vật khi về Việt Nam |
返回越南时查看实际交易 |
fǎnhuí yuènán shí chákàn shíjì jiāoyì |
|
Bước 4 |
Thủ tục hải quan nhập khẩu |
进口报关手续 |
jìnkǒu bàoguān shǒuxù |
10 loại chứng từ thiết yếu trong xuất khẩu nông sản
|
STT |
TIẾNG VIỆT |
TIẾNG TRUNG |
PHIÊN ÂM |
TIẾNG ANH |
|
1 |
Hợp đồng mua bán |
销售合同 |
xiāoshòu hétóng |
Sale Contract |
|
2 |
Hóa đơn thương mại |
商业发票 |
shāngyè fāpiào |
Commercial Invoice |
|
3 |
Phiếu đóng gói hàng hóa |
包装清单 |
bāozhuāng qīngdān |
Packing List |
|
4 |
Booking (với hãng tàu vận tải/Hàng không) |
预订
|
yùdìng |
Booking |
|
5 |
Hóa đơn gốc |
正本提单 |
zhèngběn tídān |
Original bill of lading (BL) |
|
6 |
Giấy chứng nhận xuất xứ |
原产地证书 |
yuán chǎndì zhèngshū |
Certificate of Origin |
|
7 |
Giấy chứng nhận y tế đối với thực phẩm |
食品安全证书 |
shípǐn ānquán zhèngshū |
Health Certificate (HC) |
|
8 |
Giấy kiểm dịch thực vật |
植物检疫证书 |
zhíwù jiǎnyì zhèngshū |
Phytosantary Certificate (Phyto) |
|
9 |
Giấy chứng nhận số lượng, chất lượng |
质量数量证书 |
zhìliàng shùliàng zhèngshū
|
Quality and Quantity Certification |
|
10 |
Giấy chứng nhận an toàn bức xạ |
辐射安全许可证 |
fúshè ānquán xǔ kě zhèng |
Radiation Certification |
Các loại giấy tờ từ 1 đến 5 là bộ chứng từ xuất khẩu nông sản cơ bản, lô hàng nông sản xuất khẩu nào cũng cần phải có
Các loại giấy tờ từ 6 đến 10 là bộ chứng từ xuất khẩu nông sản sẽ phát sinh tùy theo điều kiện Incoterm và quy định tại nước nhập khẩu (yêu cầu của đơn vị mua) để có thể đủ điều kiện thông quan lô hàng nông sản tại cảng đến