TỪ VỰNG VỀ XUẤT NHẬP KHẨU NÔNG SẢN

Ngày đăng: 23/06/2023 03:11 PM

    XUẤT NHẬP KHẨU NÔNG SẢN

    ------------------------------------------------------

     

    Từ vựng thương mại về xuất nhập khẩu trong tiếng Trung

    TIẾNG VIỆT

    TIẾNG TRUNG

    PHIÊN ÂM

    Từ vựng về xuất nhập khẩu, hải quan

    Ban xuất nhập khẩu

    进出口部

    jìnchūkǒu bù

    Chính sách thuế

    税收政策

    shuìshōu zhèngcè

    Cơ quan thuế vụ

    税务机关

    shuìwù jīguān

    Cục thuế

    税务局

    shuìwùjú

    Cục thuế quan và thuế hàng tiêu dùng

    关税与消费税局

    guānshuì yǔ xiāofèi shuìjú

    Danh mục thuế

    税目

    shuìmù

    Đăng kí hải quan

    海关登记

    hǎiguān dēngjì

    Đăng ký thị thực

    登记签证

    dēngjì qiānzhèng

    Giấy chứng nhận hải quan

    海关证明书

    hǎiguān zhèngmíngshū

    Giấy thông hành hải quan

    海关通行证

    hǎiguān tōngxíngzhèng

    Kho lưu hải quan

    保税仓库

    bǎoshuì cāngkù

    Nhân viên xuất nhập khẩu

    外貿人員

    Wàimào rényuán

    Nhân viên thuế vụ

    税务员

    shuìwùyuán

    Nhân viên tính thuế

    估税员

    gūshuìyuán

    Quản lý xuất nhập cảnh

    出入境管理

    chūrùjìng guǎnlǐ

    Quy định thuế hải quan

    海关税则

    hǎiguān shuìzé

    Thị thực nhập cảnh

    入境签证

    rùjìng qiānzhèng

    Thời gian có hiệu lực của giấy xác nhận

    证书有效期

    zhèngshū yǒuxiàoqī

    Thủ tục nhập cảnh

    入境手续

    rùjìng shǒuxù

    Thuế nhập khẩu, hải quan

    关税 / 海关

    guānshuì / hǎiguān

    Tờ khai thông quan

    通关申报表格

    tōngguān shēnbào biǎogé

    Tờ khai hải quan

    海关申报表

    hǎiguān shēnbàobiǎo

    Tổng cục hải quan

    海关总署

    hǎiguān zǒngshǔ

    Từ vựng về logistics trong tiếng Trung

    Cước chuyên chở hàng hóa

    实载货吨位

    shí zài huò dùnwèi

    Đại lý tàu biển

    运货代理商

    yùn huò dàilǐ shāng

    Hàng có độ rủi ro cao

    高风险货物

    gāo fēngxiǎn huòwù

    Hóa đơn tạm thời

    估价发票

    gūjià fāpiào

    Khu vực sát bến cảng

    停泊处

    tíngbó chù

    Logistics

    物流

    Wùliú

    Phí chi trả

    支付费用

    zhīfù fèiyòng

    Thuế nhập khẩu

    进口税

    jìnkǒu shuì

    Thuế xuất khẩu

    出口税

    chūkǒu shuì

    Thương mại biên giới

    边境贸易

    biānjìng màoyì

    Thương mại đa phương

    多边贸易

    duōbiān màoyì

    Thương mại đường biển

    海运贸易

    hǎiyùn màoyì

    Thương mại song phương

    双边贸易

    shuāngbiān màoyì

    Thương mại tự do

    自由贸易

    zìyóu màoyì

    Tổ chức thương mại thế giới

    世界贸易组织

    shìjiè màoyì zǔzhī

    Tổng giá trị nhập khẩu

    进口总值

    jìnkǒu zǒng zhí

    Tổng giá trị sản phẩm quốc nội

    国内生产总值

    guónèi shēngchǎn zǒng zhí

    Xuất khẩu gián tiếp

    间接出口

    jiànjiē chūkǒu

    Xuất khẩu trực tiếp

    直接出口

    zhíjiē chūkǒu

    Xuất siêu

    出超

    chū chāo

    Xuất khẩu chính ngạch

    正贸渠道出口

    zhèng mào qúdào chūkǒu

    Vận đơn ( B/L )

    提(货)单

    tí (huò) dān

    Vốn lưu động

    营运资金

    yíngyùn zījīn

    Từ vng v vn ti, vn chuyển

    Bảng kê khai hàng hóa

    舱单

    cāng dān

    Bến cảng

    埠头

    bùtóu

    Cảng container

    货柜港口

    huòguì gǎngkǒu

    Chi phí vận chuyển hàng đến cảng

    船边交货

    chuán biān jiāo huò

    Cước chuyên chở hàng hóa

    实载货吨位

    shí zài huò dùnwèi

    Đại lý tàu biển

    运货代理商

    yùn huò dàilǐ shāng

    Giá hàng hóa và cước phí

    成本加运费

    chéngběn jiā yùnfèi

    Giá hàng hóa, bảo hiểm và cước

    到岸价

    dào àn jià

    Giao hàng định kỳ

    定期交货

    dìngqí jiāo huò

    Giao hàng tại kho

    仓库交货

    cāngkù jiāo huò

    Giao hàng tại xưởng

    工厂交货

    gōngchǎng jiāo huò

    Giao hàng trên tàu

    船上交货

    chuánshàng jiāo huò

    Giao hàng vào thời gian gần, giao hạn gần

    近期交货

    Jìn qí jiāo huò

    Giao hàng về sau, giao hạn xa

    远期交货

    yuǎn qí jiāo huò

    Giao tại biên giới

    边境交货

    biānjìng jiāo huò

    Phí bảo quản hàng hóa

    货物保管费

    huòwù bǎoguǎn fèi

    Phí vận chuyển hàng hóa

    货物运费

    huòwù yùnfèi

    Xe container

    货柜车

    huòguì chē

    Vận chuyển hàng hóa bằng container

    集装箱货运

    jízhuāngxiāng huòyùn

    Vận chuyển hàng hóa bằng tàu thủy hoặc máy bay

    货物(船或飞机装载的)

    huòwù (chuán huò fēijī zhuāngzǎi de)

    Từ vựng tiếng Trung về kho hàng

    Chứng nhận bảo hiểm

    保险单 / 保单

    bǎoxiǎn dān/ bǎodān

    Chứng nhận chất lượng

    ( 货物) 品质证明书

    (huòwù) pǐnzhí zhèngmíng shū

    Kho

    仓库

    cāng kù

    Xuất kho

    出库

    chū kù

    Phiếu nhập kho

    入库单

    rù kù dān

    Phiếu xuất xưởng

    出厂单

    chū chǎng dān

    Lượng tồn kho

    库存量

    kù cún liàng

    Danh sách đóng gói

    装箱单 / 包装清单 / 花色码单

    zhuāng xiāng dān / bāozhuāng qīngdān /huāsè mǎ dān

    Hàng hóa được vận chuyển

    货运, 货物

    huòyùn, huòwù

    Hóa đơn xuất hàng

    料品出厂单

    liào pǐn chū chǎng dān

    Nhận đơn

    接单

    jiē dān

    Kiểm tra số lượng

    数量清点

    shù liàng qīng diǎn

    Vào sổ nhập kho

    入库作帐

    rù kù zuò zhàng

    Xuất hàng đúng thời gian

    按时出货

    àn shí chū huò

    Đóng gói

    包装

    bāo zhuāng

    Tờ khai hàng hóa

    货物清单

    huò wù qīng dān

    Danh sách đóng bao bì sản phẩm

    包装清单

    bāo zhuāng qīng dān

    Thổ sản

    土产品

    tǔ chǎn pǐn

    Phiếu vận chuyển

    发货通知 / 书托运单

    fā huò tōngzhī/ shū  tuōyùn dān

    Vận đơn đã nhận hàng

    已提货的提单

    yǐ tíhuò de tídān

    Vận đơn hàng không

    空运单

    kōngyùn dān

    Vận đơn liên hiệp

    联运提单

    liányùn tídān

    Vận đơn nhận hàng

    提货单

    tíhuò dān

     

    Các loại nông sản xuất khẩu giá trị cao của Việt Nam

    1. Sản phẩm ngành trồng trọt

    Lương thực, cây công nghiệp

    TIẾNG VIỆT

    TIẾNG TRUNG

    PHIÊN ÂM

    Cà phê

    咖啡

    kāfēi

    Cao su

    橡胶

    xiàngjiāo

    Đồ gỗ

    木制

    mùzhì

    Gạo

    大米

    dàmǐ

    Hạt điều

    腰果

    yāoguǒ

    Hồ tiêu

    胡椒

    hújiāo

    Sắn

    木薯

    mùshǔ

    Trà (chè)

    chá

     

    Trái cây

    TIẾNG VIỆT

    TIẾNG TRUNG

    PHIÊN ÂM

    Chanh dây

    百香果

    bǎixiāng guǒ

    Chôm chôm

    红毛丹

    hóng máo dān

    Chuối

    香蕉

    xiāngjiāo

    Dưa hấu

    西瓜

    xīguā

    Khoai lang

    地瓜/ 番薯

    guā/ fānshǔ

    Măng cụt

    山竹

    shānzhú

    Mít

    菠萝蜜

    bōluómì

    Nhãn

    龙眼

    lóngyǎn

    Sầu riêng

    榴莲

    liúlián

    Thanh long

    火龙果

    huǒlóng guǒ

    Vải

    荔枝

    lìzhī

    Xoài

    芒果

    mángguǒ

     

    2. Sản phẩm ngành chăn nuôi và thủy hải sản

    TIẾNG VIỆT

    TIẾNG TRUNG

    PHIÊN ÂM

    Cá ngừ

    金枪鱼

    jīnqiāngyú

    Cá tra

    巴沙鱼

    Bāshāyú

    Cua

    螃蟹

    pángxiè

    Tôm hùm

    龙虾

    lóngxiā

    Tôm thẻ

    白虾

    báixiā

    Thịt lợn

    猪肉

    zhūròu

    Thủy hải sản

    海鲜

    hǎixiān

     

    Quy trình xuất nhập khẩu nông sản

    1. Quy trình xuất khẩu nông sản

     

    TIẾNG VIỆT

    TIẾNG TRUNG

    PHIÊN ÂM

    Bước 1

    Kiểm tra nông sản có phù hợp với yêu cầu của nước nhập khẩu

    检查农产品是否符合进口国要求

    Jiǎnchá nóngchǎnpǐn shìfǒu fúhé jìnkǒu guó yāoqiú

    Bước 2

    Thủ tục xuất khẩu và kiểm dịch

    出口和检疫程序

    chūkǒu hé jiǎnyì chéngxù

    Bước 3

    Giấy tờ cho xuất khẩu

    出口文件

    chūkǒu wénjiàn

     

    Bước 4

    Chuẩn bị giao hàng

    准备发货

    zhǔnbèi fā huò

     

    Bước 5

    Khai báo hải quan

    海关报关

    hǎiguān bàoguān

    Bước 6

    Thủ tục thông quan

    清关程序

    qīngguān chéngxù

     

    2. Quy trình nhập khẩu nông sản

     

    TIẾNG VIỆT

    TIẾNG TRUNG

    PHIÊN ÂM

    Bước 1

    Tìm hiểu nông sản nào được phép nhập khẩu về Việt Nam

    了解哪些产品可以进口到越南

    liáojiě nǎxiē chǎnpǐn kěyǐ jìnkǒu dào yuènán

    Bước 2

    Tìm hiểu những chứng từ, giấy tờ cần thiết để nhập khẩu

    了解进口所需的文件

    liáojiě jìnkǒu suǒ xū de wénjiàn

    Bước 3

    Kiểm dịch thực vật khi về Việt Nam

    返回越南时查看实际交易

    fǎnhuí yuènán shí chákàn shíjì jiāoyì

    Bước 4

    Thủ tục hải quan nhập khẩu

    进口报关手续

    jìnkǒu bàoguān shǒuxù

     

    10 loại chứng từ thiết yếu trong xuất khẩu nông sản

    STT

    TIẾNG VIỆT

    TIẾNG TRUNG

    PHIÊN ÂM

    TIẾNG ANH

    1

    Hợp đồng mua bán

    销售合同

    xiāoshòu hétóng

    Sale Contract

    2

    Hóa đơn thương mại

    商业发票

    shāngyè fāpiào

    Commercial Invoice

    3

    Phiếu đóng gói hàng hóa

    包装清单

    bāozhuāng qīngdān

    Packing List

    4

    Booking (với hãng tàu vận tải/Hàng không)

    预订

     

    yùdìng

    Booking

    5

    Hóa đơn gốc

    正本提单

    zhèngběn tídān

    Original bill of lading (BL)

    6

    Giấy chứng nhận xuất xứ

    原产地证书

    yuán chǎndì zhèngshū

    Certificate of Origin

    7

    Giấy chứng nhận y tế đối với thực phẩm

    食品安全证书

    shípǐn ānquán zhèngshū

    Health Certificate (HC)

    8

    Giấy kiểm dịch thực vật

    植物检疫证书

    zhíwù jiǎnyì zhèngshū

    Phytosantary Certificate (Phyto)

    9

    Giấy chứng nhận số lượng, chất lượng

    质量数量证书

    zhìliàng shùliàng zhèngshū

     

    Quality and Quantity Certification

    10

    Giấy chứng nhận an toàn bức xạ

    辐射安全许可证

    fúshè ānquán xǔ kě zhèng

    Radiation Certification

     

    Chia sẻ:
    Bài viết liên quan:

    Đăng ký nhận tin

    Vui lòng nhập họ và tên
    Vui lòng nhập số điện thoại
    Vui lòng nhập địa chỉ email
    Vui lòng nhập nội dung
    Zalo
    Zalo
    Hotline