Những màu sắc thông dụng trong Tiếng Trung
Ngày đăng: 09/07/2025 11:17 AM
- 红色 /hóngsè/: Màu đỏ
例如: 她穿着一件红色的衣服 /Tā chuānzhuó yī jiàn hóngsè de yīfú/: Cô ấy đang mặc chiếc váy đỏ.
- 橙色 /Chéngsè/: Màu Cam
例如: 秋天的树叶变成了橙色 /Qiūtiān de shùyè biàn chéngle chéngsè/: Lá mùa thu chuyển sang màu cam.
- 黄色 /huángsè/: Màu vàng
例如: 他的眼前是一片金黄色的麦田/Tā de yǎnqián shì yīpiàn jīn huángsè de màitián/: Trước mặt anh là cánh đồng lúa mì vàng.
- 绿色 /lǜsè/: Màu xanh lá cây
例如: 春天的绿色让人舒服 /Chūntiān de lǜsè ràng rén shūfú/: Màu xanh của mùa xuân làm cho lòng người thoải mái.
- 蓝色 /lánsè/: Màu xanh dương
例如: 这朵蓝色的花真好看啊!/zhè duǒ lán sè de huā zhēn hǎokàn a!/: Bông hoa màu xanh này đẹp quá!
- 紫色 /zǐsè/: Màu tím
例如: 我喜欢吃葡萄,特别是紫色的 /Wǒ xǐhuān chī pútáo, tèbié shì zǐsè de/: Tôi thích ăn nho, đặc biệt là nho màu tím.
- 黑色 /hēisè/: Màu đen
例如: 他头上戴着一顶黑色的帽子 /Tā tóu shàng dàizhe yī dǐng hēisè de màozi/: Anh ấy đang đội một chiếc mũ đen trên đầu.
- 白色 /báisè/: Màu trắng
例如: 墙面涂着一层白色涂料 /Qiáng miàn túzhe yī céng báisè túliào/: Bức tường được phủ sơn trắng.
- 灰色 /huīsè/: Màu xám
例如: 我有一只灰色熊 /Wǒ yǒuyī zhǐ huīsè xióng/: Tôi có một con gấu màu xám.
- 棕色 /zōngsè/: Màu nâu
例如: 他束着一条棕色的腰带 /Tā shùzhe yītiáo zōngsè de yāodài/: Anh ấy đang đeo thắt lưng màu nâu.
- 粉色 /fěnsè/: Màu hồng
例如: 妹妹喜欢粉色项链 /Mèimei xǐhuān fěnsè xiàngliàn/: Em gái tôi thích dây chuyền màu hồng.
- 金色 /jīnsè/: Màu vàng kim
例如: 她戴着金色的戒指 /Tā dàizhe jīnsè de jièzhǐ/: Cô ấy đeo một chiếc nhẫn vàng.
- 银色 /yínsè/: Màu bạc
例如: 她有一辆银色的汽车 /Tā yǒuyī liàng yínsè de qìchē/: Cô ấy có một chiếc xe màu bạc.
- 灰棕色 /huī zōngsè/: Màu tro
例如:他有一辆灰棕色的自行车 /Tā yǒuyī liàng huī zōngsè de zìxíngchē/: Anh ấy có một chiếc xe đạp màu tro.
- 栗色 /lìsè/: Màu hạt dẻ
例如: 他将头发染成栗色 /Tā jiāng tóufǎ rǎn chéng lìsè/: Anh ấy nhuộm tóc của mình thành màu hạt dẻ.
- 靛蓝色 /diànlán sè/: Màu chàm
例如: 她只是买了一个非常漂亮的靛蓝色手提箱 /Tā zhǐshì mǎile yīgè fēicháng piàoliang de diànlán sè shǒutí xiāng/: Cô ấy vừa mua một cái Vali màu chàm rất đẹp.
- 咖啡色 /kāfēisè/: Màu café
例如: 她穿着一件咖啡色的衬衫,我昨天刚给她 /Tā chuānzhuó yī jiàn kāfēisè de chènshān, wǒ zuótiān gāng gěi tā/: Cô ấy đang mặc chiếc áo màu cafe mà tôi mới tặng cô ấy hôm qua.
- 玄色 /xuán sè/: Màu đen huyền
例如: 她的头发既长长又玄色,我也想像她一样拥有美丽的头发 /Tā de tóufǎ jì zhǎng zhǎng yòu xuán sè, wǒ yě xiǎngxiàng tā yīyàng yǒngyǒu měilì de tóufǎ/: Tóc cô ấy vừa dài vừa có màu đen tuyền thật đẹp, tôi cũng muốn có một mái tóc đẹp như cô ấy.
- 米色 /mǐsè/: Màu vàng ngà, màu be
例如: 我最初以为这条裙子是白色的,所以我买了它,不是想拿着米色裙子,真是太可悲了 /Wǒ zuìchū yǐwéi zhè tiáo qúnzǐ shì báisè de, suǒyǐ wǒ mǎile tā, bùshì xiǎng názhe mǐsè qúnzǐ, zhēnshi tài kěbēile/: Tôi vốn dĩ nghĩ là cái váy này màu trắng nên mới mua về, không nghĩ là cầm trên tay là chiếc váy màu be, thật là buồn mà.
- 橄榄色 /gǎnlǎn sè /: Màu ô-liu
例如: 我姐姐最喜欢橄榄色,所以她买的任何东西都是橄榄色的. /Wǒ jiějiě zuì xǐhuān gǎnlǎn sè, suǒyǐ tā mǎi de rènhé dōngxī dū shì gǎnlǎn sè de./: Chị gái của tôi thích nhất là màu oliu, vậy nên cái gì cô ấy mua về đều là màu oliu.
- 桃色 /táosè/: Màu hồng đào
例如: 大多数女孩都喜欢粉色,尤其是最桃色的 / Dà duōshù nǚhái dōu xǐhuān fěnsè, yóuqí shì zuì táosè de/: Hầu hết con gái đều sẽ thích màu hồng, đặc biệt thích nhất là màu hồng đào.
- 柠檬黄色 /níngméng huángsè/: Màu vàng chanh
例如: 他买了一双柠檬黄色袜子在周末攀登 / Tā mǎile yīshuāng níngméng huángsè wàzǐ zài zhōumò pāndēng/: Anh ấy đã mua một đôi tất màu vàng chanh để mang đi leo núi vào cuối tuần.
- 姜黄色 /jiāng huángsè/: Màu vàng nghệ
例如: 我不喜欢姜黄色,什么是姜黄色,我不会买 /Wǒ bù xǐhuān jiānghuángsè, shénme shì jiānghuángsè, wǒ bù huì mǎi/: Tôi không thích màu vàng nghệ, cái gì có màu vàng nghệ tôi đều sẽ không mua.
- 土黄色 /tǔ huángsè/: Màu vàng đất
例如: 我妈妈正在运行土黄色摩托车 /Wǒ māmā zhèngzài yùnxíng tǔ huángsè mótuō chē/: mẹ của tôi đang chạy một chiếc xe máy có màu vàng đất.
- 玫瑰红色 /méi gui hóng sè/: Màu đỏ hoa hồng
例如: 我最喜欢的是带玫瑰红色的口红 / Wǒ zuì xǐhuān de shì dài méi gui hóng sè de kǒuhóng/: Tôi thích nhất là những thỏi son có màu đỏ hoa hồng.
- 鼠灰色 /shǔ huīsè/: Màu ghi lông chuột
- 例如: 目前,鼠灰色非常受欢迎 /Mùqián, shǔ huīsè fēicháng shòu huānyíng/: Hiện nay màu ghi lông chuột rất được ưu chuộng.
- 蓝紫色 /lán zǐsè/: Xanh tím than
例如: 蓝紫色也有另一个名字是海军蓝色 / lán zǐsè yěyǒu lìng yīgè míngzì shì hǎijūn lán sè/: Màu xanh tím than còn có một tên gọi khác là màu xanh navy.
- 浅棕色 /qiǎn zōngsè/: Màu nâu nhạt
例如: 浅棕色物体看起来很漂亮 / Qiǎn zōngsè wùtǐ kàn qǐlái hěn piàoliang/: Những vật có màu nâu nhạt nhìn như thế nào cũng thấy đẹp.
- 蔚蓝色 /wèilán sè/: Màu xanh ngắt
例如: 从4月到7月,是去海滩旅行的最佳时机,这次大海是蔚蓝色的,非常美丽 / Cóng 4 yuè dào 7 yuè, shì qù hǎitān lǚxíng de zuì jiā shíjī, zhè cì dàhǎi shì wèilán sè de, fēicháng měilì/: Từ tháng 4 đến tháng 7 là thời gian đẹp nhất để đi biển để du lịch, thời điểm này biển có màu xanh ngắt, rất là đẹp.
- 群青色 /qún qīngsè/: Màu lam sẫm
例如: 我的朋友有群青色牛仔裤,非常令人印象深刻 / Wǒ de péngyǒu yǒu qún qīngsè niúzǎikù, fēicháng lìng rén yìnxiàng shēnkè/: Bạn của tôi anh ấy có một cái quần jean màu lam sẫm, rất là ấn tượng.