CÙNG LOGI KHÁM PHÁ MỘT SỐ TỪ VỰNG VỀ THỜI GIAN VÀ CÁCH SỬ DỤNG CỦA CHÚNG NHÉ!!!!
Thời gian trong tiếng Trung là 时间 /shíjiān/, thời gian được phân chia thành các mục lớn như: Năm, tháng, tuần, ngày, giờ, phút, giây. Và dưới đây là một số từ vựng về thời gian và cách sử dụng của chúng cùng Hoa Văn LOGI nhé!
- 时间 /shíjiān/: Thời gian
例如: 我没有时间去看电影。 Tôi không có thời gian đi xem phim.
Wǒ méiyǒu shíjiān qù kàn diànyǐng.
- 纪元 /jìyuán/: Kỷ nguyên
例如: 2025年被认为是一个新的纪元的开始。 Năm 2025 được coi là sự bắt đầu của một kỷ nguyên mới
2025 nián bèi rènwéi shì yí gè xīn de jìyuán de kāishǐ.
- 年代 /niándài/: Thời đại
例如: 那是一个非常特别的年代。 Đó là một thời đại rất đặc biệt.
Nà shì yí gè fēicháng tèbié de niándài.
- 现代 /xiàndài/: Hiện đại
例如: 我们住在一个科技非常发达的现代社会。 Chúng ta đang sống trong một xã hội hiện đại, nơi công nghệ rất phát triển.
Wǒmen zhù zài yí gè kējì fēicháng fādá de xiàndài shèhuì.
- 当代 /dāngdài/: Đương đại
例如: 当代社会面临许多新的挑战。 Xã hội đương đại đang đối mặt với nhiều thách thức mới.
Dāngdài shèhuì miànlín xǔduō xīn de tiǎozhàn.
- 近代 /jìndài/: Cận đại
例如: 这是一位著名的近代文学家 Đây là một nhà văn nổi tiếng thời cận đại.
Zhè shì yí wèi zhùmíng de jìndài wénxuéjiā.
- 古时 /gǔ shí/: Thời xưa
例如: 古时的人们用马车出行。 Người xưa dùng xe ngựa để đi lại.
Gǔ shí de rénmen yòng mǎchē chūxíng
- 季 /jì/: Mùa, tiết
例如: 我不太喜欢雨季,因为总是下雨。 Tôi không thích mùa mưa lắm vì lúc nào cũng mưa.
Wǒ bù tài xǐhuān yǔ jì, yīnwèi zǒng shì xiàyǔ.
- 季度/jìdù/: Quý
例如: 公司第一季度的利润增长了20%。 Lợi nhuận của công ty trong quý đầu tiên đã tăng 20%.
Gōngsī dì yī jìdù de lìrùn zēngzhǎng le 20%.
- 季初 /jì chū/: Đầu mùa
例如: 季初的天气常常变化无常。 Thời tiết đầu mùa thường thay đổi thất thường.
Jìchū de tiānqì chángcháng biànhuà wúcháng.
- 季末/jìmò/: Cuối mùa
例如: 季末的时候,很多商店会打折清仓。 Vào cuối mùa, nhiều cửa hàng sẽ giảm giá xả hàng.
Jìmò de shíhou, hěn duō shāngdiàn huì dǎzhé qīngcāng.
- 时辰/shíchén/: Giờ (đơn vị tính thời gian của thời xưa)
例如: 老人说,盖房子一定要选一个吉利的时辰动工。 Người lớn nói, xây nhà nhất định phải chọn giờ tốt để khởi công.
Lǎorén shuō, gài fángzi yídìng yào xuǎn yí gè jílì de shíchén dònggōng.
- 旬 /xún/: Tuần (1 tuần có tầm 10 ngày)
例如: 这个工程只用了一个旬就完成了。 Công trình này chỉ mất mười ngày là hoàn thành.
Zhège gōngchéng zhǐ yòng le yí gè xún jiù wánchéng le.
- 上旬/shàngxún/: Thượng tuần (Đầu tháng, ngày 1-10 )
例如: 我打算在七月上旬回老家看父母。 Tôi dự định về quê thăm bố mẹ vào đầu tháng 7
Wǒ dǎsuàn zài qī yuè shàngxún huí lǎojiā kàn fùmǔ.
- 中旬/zhōngxún/: Trung tuần (giữa tháng, ngày 11-20)
例如: 我会在三月中旬回国。 Tôi sẽ về nước vào giữa tháng Ba.
Wǒ huì zài sānyuè zhōngxún huíguó.
- 下旬/xiàxún/: Hạ tuần (Cuối tháng, ngày 21-30)
例如: 每年十月下旬,这里会开始变冷。 Cuối tháng Mười hằng năm, nơi đây bắt đầu trở lạnh.
Měi nián shíyuè xiàxún, zhèlǐ huì kāishǐ biàn lěng.
- 年/nián/: Năm
例如: 今年我打算去中国旅游。 Năm nay tôi dự định đi du lịch Trung Quốc.
Jīnnián wǒ dǎsuàn qù Zhōngguó lǚyóu
- 年初 /niánchū/: Đầu năm
例如: 年初的时候,我开始学习汉语。 Vào đầu năm, tôi bắt đầu học tiếng Trung.
Niánchū de shíhou, wǒ kāishǐ xuéxí Hànyǔ.
- 年终/niánzhōng/ Cuối năm
例如: 年终的时候,公司会发奖金。 Cuối năm, công ty sẽ phát tiền thưởng.
Niánzhōng de shíhou, gōngsī huì fā jiǎngjīn.
- 今年 /jīnnián/: Năm nay
例如: 今年我毕业了。 Năm nay tôi đã tốt nghiệp.
Jīnnián wǒ bìyè le.
- 明年/míngnián/: năm sau
例如: 明年我打算换工作。 Năm sau tôi dự định đổi công việc.
Míngnián wǒ dǎsuàn huàn gōngzuò.
- 去年/qùnián/: Năm ngoái
例如: 去年我去了日本旅行。 Năm ngoái tôi đã đi du lịch Nhật Bản.
Qùnián wǒ qù le Rìběn lǚxíng.
- 上半年 /shàng bànnián/: 6 tháng đầu năm
例如: 上半年公司的业绩很好。 Nửa đầu năm nay, thành tích kinh doanh của công ty rất tốt.
Shàng bànnián gōngsī de yèjì hěn hǎo.
- 下半年/xià bànnián/: 6 tháng cuối năm
例如: 我打算下半年开始学开车。 Tôi dự định nửa cuối năm sẽ bắt đầu học lái xe.
Wǒ dǎsuàn xià bànnián kāishǐ xué kāichē.
- 月/yuè/: Tháng
例如: 这个月我很忙。 Tháng này tôi rất bận.
Zhège yuè wǒ hěn máng.
- 月初 /yuèchū/: Đầu tháng
例如: 我打算在月初去旅行。 Tôi dự định đi du lịch vào đầu tháng.
Wǒ dǎsuàn zài yuèchū qù lǚxíng.
- 月底/yuèdǐ/: Cuối tháng
例如: 我月底要搬家。 Cuối tháng tôi sẽ chuyển nhà.
Wǒ yuèdǐ yào bānjiā.
- 岁月/suìyuè/: Tháng ngày đằng đẵng, tuế nguyệt
例如: 岁月如梭,转眼我们毕业十年了。 Năm tháng trôi nhanh như thoi đưa, thoáng cái chúng ta đã tốt nghiệp được mười năm rồi.
Suìyuè rú suō, zhuǎnyǎn wǒmen bìyè shí nián le.
- 上个月 /shàng gè yuè/: Tháng trước
例如: 上个月我搬到北京了。 Tháng trước tôi đã chuyển đến Bắc Kinh.
Shàng ge yuè wǒ bān dào Běijīng le.
- 这个月/zhège yuè/: Tháng này
例如: 这个月我有很多重要的会议。 Tháng này tôi có nhiều cuộc họp quan trọng.
Zhège yuè wǒ yǒu hěn duō zhòngyào de huìyì.
- 下个月/xià gè yuè/: Tháng sau
例如: 下个月我要去上海出差。 Tháng sau tôi sẽ đi công tác ở Thượng Hải.
Xià ge yuè wǒ yào qù Shànghǎi chūchāi.
- 日,号/rì, hào/: Ngày
例如: 今天是七月十五日/号。 Hôm nay là ngày 15 tháng 7.
Jīntiān shì qī yuè shíwǔ rì/ hào.
- 今天/jīntiān/: Hôm nay
例如: 今天我没有时间。 Hôm nay tôi không có thời gian.
Jīntiān wǒ méiyǒu shíjiān.
- 明天/míngtiān/: Ngày mai
例如: 明天我要去参加一个面试。 Ngày mai tôi sẽ đi tham gia một buổi phỏng vấn.
Míngtiān wǒ yào qù cānjiā yí gè miànshì.
- 昨天/zuótiān/: Hôm qua
例如: 昨天我跟朋友一起去看电影了。 Hôm qua tôi đã đi xem phim cùng bạn.
Zuótiān wǒ gēn péngyǒu yīqǐ qù kàn diànyǐng le.
- 后天/hòutiān/: Ngày kia
例如: 后天我要去机场接我妹妹。 Ngày mốt tôi phải ra sân bay đón em gái tôi.
Hòutiān wǒ yào qù jīchǎng jiē wǒ mèimei.
- 前天/qián tiān/: Hôm kia, 2 ngày trước
例如: 前天我生病了,所以没去上班。 Hôm kia (2 hôm trước) tôi bị bệnh, nên không đi làm.
Qiántiān wǒ shēngbìng le, suǒyǐ méi qù shàngbān.
- 周一/星期一/礼拜一 /zhōuyī, xīngqī yī,lǐbài yī/: Thứ 2
例如: 星期一/周一/礼拜一我要开一个很重要的会。 Thứ Hai tôi phải họp một cuộc họp rất quan trọng.
Xīngqī yī/ zhōuyī/ lǐbài yī wǒ yào kāi yí gè hěn zhòngyào de huì.
- 周二/星期二/礼拜二 /zhōu èr,xīngqī'èr,lǐbài èr/: Thứ 3
例如: 周二/星期二/礼拜二我有中文课。 Thứ Ba tôi có tiết học tiếng Trung.
Zhōu’èr/ Xīngqī 'èr/lǐbài èr wǒ yǒu Zhōngwén kè.
- 周三/星期三/礼拜三 /zhōusān, Xīngqī sān,lǐbài sān/: Thứ 4
例如: 周三/星期三/礼拜三我们打算去爬山。 Thứ Tư chúng tôi dự định đi leo núi.
Zhōu sān/xīngqīsān/lǐbài sān wǒmen dǎsuàn qù páshān.
- 周四/星期四/礼拜四/zhōu sì, xīngqīsì,lǐbài sì/: Thứ 5
例如: 周四/星期四/礼拜四我要去医院检查身体。 Thứ Năm tôi phải đi bệnh viện kiểm tra sức khỏe.
Zhōu sì/ xīngqīsì/lǐbài sì wǒ yào qù yīyuàn jiǎnchá shēntǐ.
- 周五/星期五/礼拜五 /zhōu wǔ, xīngqīwǔ,lǐbài wǔ/:
例如: 周五/星期五/礼拜五我们公司会举办一个聚会。 Thứ Sáu công ty chúng tôi sẽ tổ chức một buổi tiệc.
Zhōu wǔ/ xīngqīwǔ/lǐbài wǔ wǒmen gōngsī huì jǔbàn yí gè jùhuì.
- 周六/星期六/礼拜六 /zhōu liù,xīngqīliù,lǐbài liù/: Thứ 7
例如: 周六/星期六/礼拜六我要跟家人一起去郊游。 Thứ Bảy tôi sẽ đi dã ngoại cùng gia đình.
Zhōu liù/ xīngqīliù/lǐbài liù wǒ yào gēn jiārén yīqǐ qù jiāoyóu.
- 周日/星期天/星期日/礼拜天/zhōu rì,xīngqītiān,xīngqīrì,lǐbài tiān/: Chủ nhật
例如: 周日/星期天/星期日/礼拜天我打算在家休息。 Chủ Nhật tôi dự định nghỉ ngơi ở nhà.
Zhōu rì/ xīngqītiān/xīngqīrì/lǐbài tiān wǒ dǎsuàn zài jiā xiūxi.
- 上个星期/上周 /shàng gè xīngqī,shàng zhōu/: Tuần trước
例如: 上个星期/上周我去广州出差了。 Tuần trước tôi đã đi Quảng Châu công tác.
Shàng ge xīngqī/ shàng zhōu wǒ qù Guǎngzhōu chūchāi le.
- 下个星期/下周 /xià gè xīngqī,xià zhōu/: Tuần sau
例如: 下个星期/下周我打算开始健身。 Tuần sau tôi dự định bắt đầu tập gym.
Xià ge xīngqī/xià zhōu wǒ dǎsuàn kāishǐ jiànshēn.
- 这个星期/这周 /zhège xīngqī,zhè zhōu/: Tuần này
例如: 这个星期/这周我特别忙,每天都要加班。 Tuần này tôi rất bận, ngày nào cũng phải tăng ca.
Zhège xīngqī/ zhè zhōu wǒ tèbié máng, měitiān dōu yào jiābān.
- 每年/měinián/: Mỗi năm
例如: 每年春节我都回老家看父母。 Mỗi năm vào dịp Tết, tôi đều về quê thăm bố mẹ.
Měinián Chūn Jié wǒ dōu huí lǎojiā kàn fùmǔ.
- 每月/měiyuè/: Mỗi tháng
例如: 公司每月都会发一次工资。 Công ty phát lương mỗi tháng một lần.
Gōngsī měiyuè dōu huì fā yí cì gōngzī.
- 每周 /měizhōu/: Mỗi tuần
例如: 我每周都会去两次健身房。 Tôi đi phòng gym hai lần mỗi tuần.
Wǒ měizhōu dōu huì qù liǎng cì jiànshēnfáng.
- 黎明/límíng/: Bình mình
例如: 我们在黎明前出发去登山。 Chúng tôi xuất phát đi leo núi trước lúc rạng đông(bình minh).
Wǒmen zài límíng qián chūfā qù dēngshān.
- 黄昏/huánghūn/: Hoàng hôn
例如: 黄昏的时候,公园里散步的人很多。 Vào lúc hoàng hôn, có rất nhiều người đi dạo trong công viên.
Huánghūn de shíhou, gōngyuán lǐ sànbù de rén hěn duō.
- 过去/guòqù/: Quá khứ
例如: 我经常想起过去的事情。 Tôi thường nhớ lại những chuyện đã qua.
Wǒ jīngcháng xiǎngqǐ guòqù de shìqing.
- 将来/jiānglái/: Tương lai
例如: 我将来想当一名医生。 Sau này tôi muốn trở thành một bác sĩ.
Wǒ jiānglái xiǎng dāng yì míng yīshēng.
- 此刻 /cǐkè/: Lúc này, bây giờ, giờ phút này
例如: 此刻我感到非常幸福。 Lúc này tôi cảm thấy rất hạnh phúc.
Cǐkè wǒ gǎndào fēicháng xìngfú.
- 当下/dāngxià/: Lập tức, tức thì, liền
例如: 我们要珍惜当下的每一刻。 Chúng ta phải trân trọng từng khoảnh khắc hiện tại.
Wǒmen yào zhēnxī dāngxià de měi yí kè.
- 以往/yǐwǎng/: Ngày xưa, trước kia
例如: 他不像以往那么内向了。 Anh ấy không còn hướng nội như trước đây nữa.
Tā bù xiàng yǐwǎng nàme nèixiàng le.
- 往年/wǎngnián/: Những năm qua
例如: 往年这个时候,游客特别多。 Những năm trước vào thời điểm này, du khách rất đông.
Wǎngnián zhège shíhou, yóukè tèbié duō.
- 近年/jìnnián/: Những năm gần đây
例如: 近年人们越来越重视健康。 Những năm gần đây, mọi người ngày càng coi trọng sức khỏe.
Jìnnián rénmen yuè lái yuè zhòngshì jiànkāng.
- 长期/cháng qí/: Dài hạn
例如: 长期熬夜会影响身体健康。 Thức khuya trong thời gian dài sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe.
Chángqī áoyè huì yǐngxiǎng shēntǐ jiànkāng.
- 短期 /duǎnqí/: Ngắn hạn
例如: 我打算参加一个短期培训班。 Tôi dự định tham gia một khóa đào tạo ngắn hạn.
Wǒ dǎsuàn cānjiā yí gè duǎnqī péixùn bān.
- 永远/yǒngyuǎn/: Vĩnh viễn, mãi mãi
例如: 我会永远支持你。 Tôi sẽ luôn luôn ủng hộ bạn.
Wǒ huì yǒngyuǎn zhīchí nǐ.
- 暂时/zànshí/: Tạm thời
例如: 我暂时没有出国的打算。 Hiện tại tôi tạm thời chưa có kế hoạch ra nước ngoài.
Wǒ zànshí méiyǒu chūguó de dǎsuàn.
- 瞬间 /shùnjiān/ : Chốt lát, trong nháy mắt
例如: 看到她的笑容,我瞬间忘记了所有烦恼。 Nhìn thấy nụ cười của cô ấy, trong khoảnh khắc tôi quên hết mọi muộn phiền.
Kàndào tā de xiàoróng, wǒ shùnjiān wàngjì le suǒyǒu fánnǎo.
- 立马/lìmǎ/: Ngay lập tức
例如: 收到你的消息后,我立马出发了。 Sau khi nhận được tin nhắn của bạn, tôi lập tức lên đường ngay.
Shōudào nǐ de xiāoxi hòu, wǒ lìmǎ chūfā le.
- 点 /diǎn/: Giờ
例如: 现在是三点半。 Bây giờ là ba giờ rưỡi.
Xiànzài shì sān diǎn bàn.
- 小时 /xiǎoshí/: Tiếng đồng hồ, giờ đồng hồ,tiếng
例如: 我每天睡八个小时。 Mỗi ngày tôi ngủ 8 tiếng đồng hồ.
Wǒ měi tiān shuì bā gè xiǎoshí.
- 分/fēn/: Phút
例如: 现在是六点十分。 Bây giờ là 6 giờ 10 phút.
Xiànzài shì liù diǎn shí fēn.
- 秒/miǎo/: Giây
例如: 他只用了三十秒就跑完了这一圈。 Anh ấy chỉ mất 30 giây để chạy xong một vòng này.
Tā zhǐ yòng le sānshí miǎo jiù pǎo wán le zhè yì quān.
- 半 /bàn/: Một nửa, rưỡi
例如: 现在是四点半。 Bây giờ là 4 giờ rưỡi.
Xiànzài shì sì diǎn bàn.
- 刻 /kè/: Khắc (1 khắc là 15p)
例如: 现在是五点一刻。 Bây giờ là 5 giờ 15 phút.
Xiànzài shì wǔ diǎn yí kè.
- 春天/chūntiān/: Mùa xuân
例如: 春天到了,花儿都开了。 Mùa xuân đến rồi, hoa đều nở hết.
Chūntiān dào le, huār dōu kāi le.
- 夏天/xiàtiān/: Mùa hạ
例如: 夏天很热,很多人喜欢去海边玩。 Mùa hè rất nóng, nhiều người thích đi chơi ở bãi biển.
Xiàtiān hěn rè, hěn duō rén xǐhuān qù hǎibiān wán.
- 秋天/qiūtiān/: Mùa thu
例如: 秋天的天气很凉快,适合去爬山。 Thời tiết mùa thu rất mát mẻ, thích hợp để đi leo núi.
Qiūtiān de tiānqì hěn liángkuai, shìhé qù páshān.
- 冬天/dōngtiān/: Mùa đông
例如: 冬天有的地方会下雪。 Mùa đông, có nơi sẽ có tuyết rơi.
Dōngtiān yǒu de dìfang huì xiàxuě.
- 季节/jìjié/: Tiết, thời vụ
例如: 这个季节很适合爬山。 Mùa này rất thích hợp để leo núi.
Zhège jìjié hěn shìhé páshān
- 早晨/ zǎochén/: Sáng sớm tinh mơ (từ 4h đến 6h)
例如: 早晨的空气特别新鲜。 Không khí buổi sáng sớm đặc biệt trong lành.
Zǎochen de kōngqì tèbié xīnxiān.
- 早上/zǎoshang/: Sáng sớm (Từ 6h-8h sang)
例如: 早上六点,街上几乎没有人。 Sáng sớm 6 giờ, trên phố hầu như không có người.
Zǎoshang liù diǎn, jiē shàng jīhū méiyǒu rén.
- 上午/shàngwǔ/: Buổi sang (Từ 8h-12h trưa)
例如: 我上午有一节中文课。 Buổi sáng tôi có một tiết học tiếng Trung.
Wǒ shàngwǔ yǒu yì jié Zhōngwén kè.
- 中午/zhōngwǔ/: Buổi trưa (Từ 12h-14h trưa)
例如: 中午我们一起去吃饭吧! Buổi trưa chúng ta cùng đi ăn nhé!
Zhōngwǔ wǒmen yìqǐ qù chīfàn ba!
- 下午/xiàwǔ/: Buổi chiều (Từ 14h-17h chiều)
例如: 下午我要去图书馆学习。 Buổi chiều tôi sẽ đến thư viện học bài.
Xiàwǔ wǒ yào qù túshūguǎn xuéxí.
- 晚上/wǎnshàng/: Buổi tối
例如: 晚上我喜欢散步放松一下。 Buổi tối tôi thích đi dạo để thư giãn một chút.
Wǎnshang wǒ xǐhuān sànbù fàngsōng yíxià.