VẬT DỤNG CÁ NHÂN CHO CÁC CHUYẾN ĐI
-------------------------------------------------------------
Trong những chuyến đi du lịch, công tác,… không biết các bạn có thói quen liệt kê ra danh sách đồ dùng cá nhân cần mang theo, để đỡ phải quên sót khi soạn hành lý không? Nào mình vừa sửa soạn hành lý, vừa học thêm từ vựng tiếng Hoa cùng Logi, bạn nhé!
Vật dụng cá nhân 私人物品 /Sīrén wùpǐn/
|
Áo khoác |
夹克/外套 |
Jiákè/wàitào |
|
Ba lô |
背包 |
Bèibāo |
|
Bàn chải |
刷子 |
Shuāzi |
|
Bằng lái xe |
驾照 |
jià zhào |
|
Bình nước |
水瓶 |
Shuǐ píng |
|
Dung dịch tẩy trang |
卸妆液 |
Xièzhuāngyè |
|
Điện thoại |
电话 |
Diànhuà |
|
Gối cổ du lịch |
颈枕 |
Jǐng zhěn |
|
Giày |
鞋 |
Xié |
|
Giấy tờ tùy thân |
鉴别 |
Jiànbié |
|
Hành lý |
行李 |
Xínglǐ |
|
Khăn lông |
毛巾 |
Máojīn |
|
Khẩu trang |
口罩 |
Kǒuzhào |
|
Kem chống nắng |
防晒霜 |
Fángshài shuāng |
|
Lược |
梳子 |
Shūzi |
|
Máy ảnh |
照相机 |
Zhàoxiàngjī |
|
Mắt kính |
眼镜 |
yǎnjìng |
|
Mũ |
帽子 |
Màozi |
|
Nước hoa |
香水 |
Xiāngshuǐ |
|
Ống nhòm |
望远镜 |
Wàngyuǎnjìng |
|
Quần áo |
衣服 |
Yīfú |
|
Sạc điện thoại |
电话充电器 |
Diànhuà chōngdiàn qì |
|
Sạc dự phòng |
备用充电器 |
Bèiyòng chōngdiàn qì |
|
Sách |
书 |
Shū
|
|
Tai nghe |
耳机 |
Ěrjī |
|
Thuốc |
药 |
Yào |
|
Túi xách |
手提包 |
Shǒutí bāo |
|
Va li |
手提箱 |
Shǒutí xiāng |
|
Ví tiền |
钱包 |
Qiánbāo |
Ngoài ra, nếu điểm đến là những khu vực đặc thù, chúng ta cần chuẩn bị thêm các vật dụng phù hợp, để đảm bảo chuyến đi sẽ thoải mái và trọn vẹn hơn
1/ Đi biển
|
Áo bơi |
泳装 |
Yǒngzhuāng |
|
Dép xỏ ngón |
人字拖 |
rén zì tuō |
|
Đồ lặn |
潜水服 |
qiánshuǐ fú |
|
Kính lặn |
潜水镜 |
Qiánshuǐ jìng |
|
Mũ rộng vành đi biển |
宽边沙滩帽 |
Kuān biān shātān mào |
2/ Đi rừng, leo núi, cắm trại dã ngoại
|
Áo mưa |
雨衣 |
Yǔyī |
|
Bản đồ |
地 |
dìtú |
|
Bật lửa |
打火机 |
dǎhuǒjī |
|
Bình xịt muỗi |
气雾剂 |
qì wù jì |
|
求生哨 |
qiúshēng shào |
|
|
Dao |
刀 |
Dāo |
|
Dây thừng |
绳 / 绳索 |
Sheng/ shéngsuǒ |
|
急救设备 |
jíjiù shèbèi |
|
|
Đèn pin |
手电筒 |
shǒudiàntǒng |
|
Gậy leo núi |
登山杖 |
dēngshān zhàng |
|
Giày thể thao |
运动鞋 |
yùndòng xié |
|
La bàn |
罗盘 |
luópán |
|
Lều trại |
帐篷 |
zhàngpéng |
|
救生毯 |
Jiùshēng tǎn |
|
|
Nồi |
锅 |
guō |
|
Nước khoáng |
矿泉水 |
kuàngquán shuǐ |
|
Pin |
原电池 |
yuán diànchí |
|
Rìu |
斧/ 斧头 |
Fǔ/ fǔtóu |
|
Tấm trải |
床单 |
chuángdān |
|
Thuốc chống côn trùng |
防虫喷雾 |
fángchóng pēnwù |
|
Túi ngủ |
睡袋 |
shuìdài |
3/ Du lịch nước ngoài
|
Đồ ăn vặt |
零食 |
Língshí |
|
Ngoại tệ |
外币 |
Wàibì |
|
Passport |
护照 |
hùzhào |
|
Thẻ thanh toán quốc tế |
国际支付卡 |
guójì zhīfù kǎ |
|
Visa |
签证 |
qiānzhèng |
Riêng đối với khi đi nước ngoài, cần đặc biệt chú ý những thứ không được mang theo hoặc cho vào hành lý
|
Chất nổ |
炸药 |
Zhàyào |
|
Các chất dễ cháy hoặc các loại chất lỏng dễ cháy |
易燃物质或易燃液体 |
yì rán wùzhí huò yì rán yètǐ |
|
Các chất độc; chất lây nhiễm; chất ăn mòn; nguyên liệu phóng xa; chất oxy hóa; chất tẩy |
毒药; 传染性物质; 腐蚀性; 弹射材料; 氧化剂; 漂白 |
dúyào; chuánrǎn xìng wùzhí; fǔshí xìng; tánshè cáiliào; yǎnghuàjì; piǎobái |
|
Các chất gây nghiện, ma túy, chất kích thích |
成瘾、药物、兴奋剂 |
chéng yǐn, yàowù, xīngfèn jì |
|
Động vật |
动物 |
dòngwù |
|
Vũ khí và công cụ hỗ trợ có thể gây sát thương |
可以造成伤害的武器和辅助工具 |
kěyǐ zàochéng shānghài de wǔqì hé fǔzhù gōngjù |
Logi rất vui được đồng hành cùng bạn học giỏi tiếng Hoa hơn, mỗi ngày. Để ngày càng hoàn thiện chủ đề, kính mong được quý học viên/ anh chị bổ sung, đóng góp thêm những vật dụng mà mình nghĩ là cần thiết, bằng cách để lại bình luận ngay bên dưới. Trân trọng cảm ơn!