TỪ VỰNG VẬT DỤNG CÁ NHÂN

Ngày đăng: 23/06/2023 03:19 PM

    VẬT DỤNG CÁ NHÂN 私人物品 /Sīrén wùpǐn/

    ------------------------------------------------------------------

     

    Trong những chuyến đi du lịch, công tác,… không biết các bạn có thói quen liệt kê ra danh sách đồ dùng cá nhân cần mang theo, để đỡ phải quên sót khi soạn hành lý không? Nào mình vừa sửa soạn hành lý, vừa học thêm từ vựng tiếng Hoa cùng Logi, bạn nhé.

     

    Hành lý

    行李

    Xínglǐ

    Túi xách

    手提包

    Shǒutí bāo

    Ba lô

    背包

    Bèibāo

    Va li

    手提箱

    Shǒutí xiāng

    Điện thoại

    电话

    Diànhuà

    Ví tiền

    钱包

    Qiánbāo

    Tai nghe

    耳机

    Ěrjī

    Sạc điện thoại

    电话充电器

    Diànhuà chōngdiàn qì

    Sạc dự phòng

    备用充电器

    Bèiyòng chōngdiàn qì

    Bình nước

    水瓶

    Shuǐ píng

    Gối cổ du lịch

    颈枕

    Jǐng zhěn

    Thuốc nhỏ mắt

    眼药水

    Yǎn yàoshuǐ

    Lược

    梳子

    Shūzi

    帽子

    Màozi

    Giày

    Xié

    Sách

    Shū

     

    Giấy tờ tùy thân

    鉴别

    Jiànbié

    Khẩu trang

    口罩

    Kǒuzhào

    Áo khoác

    夹克/外套

    Jiákè/wàitào

    Khăn lông

    毛巾

    Máojīn

    Bàn chải

    刷子

    Shuāzi

    Quần áo

    衣服

    Yīfú

    Nước hoa

    香水

    Xiāngshuǐ

    Kem chống nắng

    防晒霜

    Fángshài shuāng

    Dung dịch tẩy trang

    卸妆液

    Xièzhuāngyè

     

    Logi rất vui được đồng hành cùng bạn học giỏi tiếng Hoa hơn, mỗi ngày. Để ngày càng hoàn thiện chủ đề, kính mong được quý học viên/ anh chị bổ sung, đóng góp thêm những vật dụng mà mình nghĩ là cần thiết, bằng cách để lại bình luận ngay bên dưới. Trân trọng cảm ơn

     

     

    Chia sẻ:
    Bài viết liên quan:

    Đăng ký nhận tin

    Vui lòng nhập họ và tên
    Vui lòng nhập số điện thoại
    Vui lòng nhập địa chỉ email
    Vui lòng nhập nội dung
    Zalo
    Zalo
    Hotline